Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 30.184.500.746 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tổng giá trị giao dịch
Hà Lan30.184.500.74636.837.985.62033.576.883.08930.276.209.79427.411.584.04232.058.612.23128.350.129.53124.175.382.57721.571.061.88124.458.140.535
Bỉ11.773.891.17613.767.129.84412.618.358.42712.189.320.41512.415.210.96811.163.404.45010.696.204.9609.711.575.9968.648.280.13010.876.627.213

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202630.184.500.746−5,75%30.184.500.74630.184.500.74630.184.500.746+10,12%···
202532.025.665.636,25+20,67%36.837.985.62027.411.584.04227.411.584.042+27,08%30.276.209.794+25,24%33.576.883.089+18,44%36.837.985.620+14,91%
202426.538.796.555+25,89%32.058.612.23121.571.061.88121.571.061.881+16,32%24.175.382.577+22,32%28.350.129.531+31,5%32.058.612.231+31,08%
202321.081.508.811,75−11,47%24.458.140.53518.543.840.58618.543.840.58616,1%19.764.212.30418,28%21.559.841.82213,67%24.458.140.535+1,96%
202223.812.025.284−7,64%24.973.020.98022.101.137.54522.101.137.54521,84%24.185.313.454+4,43%24.973.020.9801,35%23.988.629.1579,04%
202125.780.892.137,5+11,87%28.276.487.19823.159.524.06928.276.487.198+45,18%23.159.524.069+8,9%25.313.988.398+5,22%26.373.568.8853,69%
202023.046.238.000,25+20,02%27.383.026.11619.477.303.48219.477.303.482+18,82%21.266.250.513+16,43%24.058.371.890+16,22%27.383.026.116+27,65%
201919.202.513.774,25+5,31%21.451.662.02816.392.693.84516.392.693.8451,54%18.265.094.723+4,44%20.700.604.501+9,07%21.451.662.028+8,23%
201818.234.225.899,5−0,93%19.819.894.38016.649.525.72816.649.525.728+1,56%17.488.428.3420,44%18.979.055.148+2,14%19.819.894.3805,99%
201718.405.783.545,5+21,98%21.082.505.00516.393.079.03416.393.079.034+40,21%17.565.800.726+25,43%18.581.749.417+9,07%21.082.505.005+19,64%
201615.088.662.328,25+25,67%17.622.011.15911.692.030.04911.692.030.049+31,24%14.004.439.875+27,34%17.036.168.230+25,93%17.622.011.159+20,78%
201512.006.136.635,5·14.589.657.9188.908.647.0568.908.647.05610.997.630.92113.528.610.64714.589.657.918

12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế