Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 30.184.500.746 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng giá trị giao dịch | |||||||||||
| Hà Lan | 30.184.500.746 | 36.837.985.620 | 33.576.883.089 | 30.276.209.794 | 27.411.584.042 | 32.058.612.231 | 28.350.129.531 | 24.175.382.577 | 21.571.061.881 | 24.458.140.535 | |
| Bỉ | 11.773.891.176 | 13.767.129.844 | 12.618.358.427 | 12.189.320.415 | 12.415.210.968 | 11.163.404.450 | 10.696.204.960 | 9.711.575.996 | 8.648.280.130 | 10.876.627.213 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 30.184.500.746 | −5,75% | 30.184.500.746 | 30.184.500.746 | 30.184.500.746+10,12% | · | · | · |
| 2025 | 32.025.665.636,25 | +20,67% | 36.837.985.620 | 27.411.584.042 | 27.411.584.042+27,08% | 30.276.209.794+25,24% | 33.576.883.089+18,44% | 36.837.985.620+14,91% |
| 2024 | 26.538.796.555 | +25,89% | 32.058.612.231 | 21.571.061.881 | 21.571.061.881+16,32% | 24.175.382.577+22,32% | 28.350.129.531+31,5% | 32.058.612.231+31,08% |
| 2023 | 21.081.508.811,75 | −11,47% | 24.458.140.535 | 18.543.840.586 | 18.543.840.586−16,1% | 19.764.212.304−18,28% | 21.559.841.822−13,67% | 24.458.140.535+1,96% |
| 2022 | 23.812.025.284 | −7,64% | 24.973.020.980 | 22.101.137.545 | 22.101.137.545−21,84% | 24.185.313.454+4,43% | 24.973.020.980−1,35% | 23.988.629.157−9,04% |
| 2021 | 25.780.892.137,5 | +11,87% | 28.276.487.198 | 23.159.524.069 | 28.276.487.198+45,18% | 23.159.524.069+8,9% | 25.313.988.398+5,22% | 26.373.568.885−3,69% |
| 2020 | 23.046.238.000,25 | +20,02% | 27.383.026.116 | 19.477.303.482 | 19.477.303.482+18,82% | 21.266.250.513+16,43% | 24.058.371.890+16,22% | 27.383.026.116+27,65% |
| 2019 | 19.202.513.774,25 | +5,31% | 21.451.662.028 | 16.392.693.845 | 16.392.693.845−1,54% | 18.265.094.723+4,44% | 20.700.604.501+9,07% | 21.451.662.028+8,23% |
| 2018 | 18.234.225.899,5 | −0,93% | 19.819.894.380 | 16.649.525.728 | 16.649.525.728+1,56% | 17.488.428.342−0,44% | 18.979.055.148+2,14% | 19.819.894.380−5,99% |
| 2017 | 18.405.783.545,5 | +21,98% | 21.082.505.005 | 16.393.079.034 | 16.393.079.034+40,21% | 17.565.800.726+25,43% | 18.581.749.417+9,07% | 21.082.505.005+19,64% |
| 2016 | 15.088.662.328,25 | +25,67% | 17.622.011.159 | 11.692.030.049 | 11.692.030.049+31,24% | 14.004.439.875+27,34% | 17.036.168.230+25,93% | 17.622.011.159+20,78% |
| 2015 | 12.006.136.635,5 | · | 14.589.657.918 | 8.908.647.056 | 8.908.647.056 | 10.997.630.921 | 13.528.610.647 | 14.589.657.918 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.