Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 4.031.200.093 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tổng giá trị giao dịch
Ireland4.031.200.0936.640.602.8405.959.611.8205.016.993.5004.168.208.4916.250.931.8585.377.891.4584.400.189.2223.675.854.7315.571.268.268
Áo4.234.398.7035.423.056.7754.833.277.7474.695.198.4804.081.194.9664.244.812.6303.870.643.6704.251.083.4182.942.956.6403.523.913.906

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20264.031.200.093−25,98%4.031.200.0934.031.200.0934.031.200.0933,29%···
20255.446.354.162,75+10,56%6.640.602.8404.168.208.4914.168.208.491+13,39%5.016.993.500+14,02%5.959.611.820+10,82%6.640.602.840+6,23%
20244.926.216.817,25+4,71%6.250.931.8583.675.854.7313.675.854.7315,43%4.400.189.222+0,29%5.377.891.458+8,12%6.250.931.858+12,2%
20234.704.823.483,5+5,45%5.571.268.2683.886.784.7173.886.784.717+11,03%4.387.249.583+7,67%4.973.991.366+0,03%5.571.268.268+5,15%
20224.461.519.253,75+17,67%5.298.177.3843.500.756.3743.500.756.374+15,73%4.074.826.346+29,86%4.972.316.911+21,22%5.298.177.384+8,09%
20213.791.562.880+34,15%4.901.433.8613.024.958.8733.024.958.873+13,32%3.137.849.440+74,84%4.102.009.346+63,46%4.901.433.861+13,15%
20202.826.356.287,25−15,66%4.331.750.9561.794.727.5282.669.448.407+1,97%1.794.727.52841,34%2.509.498.25834,15%4.331.750.956+10,6%
20193.351.194.379,5+3,61%3.916.566.1842.617.789.5642.617.789.564+0,83%3.059.617.174+3,55%3.810.804.596+7,53%3.916.566.184+1,91%
20183.234.516.585+9,38%3.843.001.5632.596.362.6922.596.362.692+14,39%2.954.735.618+11,63%3.543.966.467+7,41%3.843.001.563+6,39%
20172.957.157.983,25+19,14%3.612.258.8182.269.833.1332.269.833.133+22,95%2.646.919.779+17,45%3.299.620.203+19,31%3.612.258.818+17,95%
20162.481.996.361+11,14%3.062.595.5091.846.196.5961.846.196.596+0,55%2.253.625.122+16,37%2.765.568.217+9,61%3.062.595.509+16,14%
20152.233.147.948,5+17,52%2.636.912.1181.836.125.3761.836.125.376+64,77%1.936.548.726+20,24%2.523.005.574+13,52%2.636.912.1180,63%
20141.900.294.296,75+49,67%2.653.628.1571.114.347.5961.114.347.596+46,44%1.610.596.521+60,17%2.222.604.913+53,46%2.653.628.157+42,39%
20131.269.616.711,5+20,2%1.863.593.770760.979.390760.979.390+10,55%1.005.558.301+19,35%1.448.335.385+25,91%1.863.593.770+20,72%
20121.056.231.750+24,15%1.543.720.855688.383.068688.383.0681,95%842.515.149+9,55%1.150.307.928+21,02%1.543.720.855+57,3%
2011850.771.405,25−26,01%981.394.623702.091.814702.091.81428,19%769.095.57433,71%950.503.61029,08%981.394.62312,49%
20101.149.898.022·1.340.301.863977.676.496977.676.4961.160.118.5251.340.301.8631.121.495.204

17 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế