Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 24.657.876 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Slovenia | 24.657.876 | 20.966.684 | 40.813.729 | 57.812.441 | 64.071.218 | 27.885.679 | 39.075.292 | 57.258.362 | 96.638.981 | 93.123.899 | |
| Pháp | 5.405.844.207 | 5.209.485.719 | 4.744.386.944 | 5.441.873.629 | 5.206.863.224 | 5.697.910.446 | 4.950.115.280 | 5.583.038.009 | 5.057.885.918 | 5.305.043.699 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24.657.876 | −46,3% | 24.657.876 | 24.657.876 | 24.657.876−61,51% | · | · | · |
| 2025 | 45.916.018 | −16,84% | 64.071.218 | 20.966.684 | 64.071.218−33,7% | 57.812.441+0,97% | 40.813.729+4,45% | 20.966.684−24,81% |
| 2024 | 55.214.578,5 | −19,35% | 96.638.981 | 27.885.679 | 96.638.981+27,59% | 57.258.362−19,77% | 39.075.292+16,27% | 27.885.679−70,06% |
| 2023 | 68.460.489 | +102,19% | 93.123.899 | 33.607.742 | 75.739.160+161,76% | 71.371.155+54,5% | 33.607.742+38,49% | 93.123.899+158,37% |
| 2022 | 33.859.767,25 | −18,58% | 46.195.311 | 24.266.433 | 28.934.324−52,44% | 46.195.311+2,99% | 24.266.433−33,92% | 36.043.001+50,6% |
| 2021 | 41.585.870,75 | +152,12% | 60.833.667 | 23.932.327 | 60.833.667+331,39% | 44.854.730+341,67% | 36.722.759+91,67% | 23.932.327+6,08% |
| 2020 | 16.494.199,75 | −48,99% | 22.560.306 | 10.155.654 | 14.101.701−65,21% | 10.155.654−65,62% | 19.159.138−43,55% | 22.560.306−10,89% |
| 2019 | 32.333.153 | −44,67% | 40.538.090 | 25.316.766 | 40.538.090−14,78% | 29.539.469−13,59% | 33.938.287−21,96% | 25.316.766−76,66% |
| 2018 | 58.432.114,5 | +9,39% | 108.485.515 | 34.183.750 | 47.568.169−12,54% | 34.183.750−35,79% | 43.491.024−16,09% | 108.485.515+100,12% |
| 2017 | 53.417.076,25 | +58,46% | 54.388.077 | 51.831.137 | 54.388.077+102,87% | 53.240.105+28,24% | 51.831.137+95,14% | 54.208.986+35,67% |
| 2016 | 33.710.211,5 | −8,29% | 41.514.766 | 26.561.528 | 26.809.470−10,42% | 41.514.766+31,22% | 26.561.528−37,91% | 39.955.082−6,39% |
| 2015 | 36.756.851,25 | +58,18% | 42.780.416 | 29.926.575 | 29.926.575+105,36% | 31.636.793+51,38% | 42.780.416+237,71% | 42.683.621−4,75% |
| 2014 | 23.237.779,75 | · | 44.812.241 | 12.667.869 | 14.572.716 | 20.898.293 | 12.667.869 | 44.812.241 |
13 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.