Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 5.405.844.207 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Pháp5.405.844.2075.209.485.7194.744.386.9445.441.873.6295.206.863.2245.697.910.4464.950.115.2805.583.038.0095.057.885.9185.305.043.699
Hà Lan2.646.473.3494.197.598.4903.090.079.2703.136.983.2743.217.362.7704.384.041.6153.259.763.4063.032.097.6212.369.838.9803.103.575.719

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265.405.844.207+4,95%5.405.844.2075.405.844.2075.405.844.207+3,82%···
20255.150.652.379−3,22%5.441.873.6294.744.386.9445.206.863.224+2,95%5.441.873.6292,53%4.744.386.9444,16%5.209.485.7198,57%
20245.322.237.413,25−9,79%5.697.910.4464.950.115.2805.057.885.91825,66%5.583.038.00915,79%4.950.115.280+1,84%5.697.910.446+7,41%
20235.899.897.582,5−34,94%6.803.955.2764.860.626.1206.803.955.27637,18%6.629.965.23533,61%4.860.626.12034,36%5.305.043.69934,12%
20229.068.715.447,75−7,84%10.830.533.6857.405.328.93510.830.533.685+3,56%9.986.315.0654,64%7.405.328.93510,5%8.052.684.10620,7%
20219.839.661.242+20,49%10.472.337.4148.273.706.36010.458.523.640+23,2%10.472.337.414+47,54%8.273.706.3600,79%10.154.077.554+16,2%
20208.166.199.855−18,7%8.738.156.8527.098.033.5288.488.993.24412,43%7.098.033.52832,69%8.339.615.7968,09%8.738.156.85219,56%
201910.043.984.408,5+6,53%10.862.679.5929.073.426.1779.694.138.028+5,13%10.545.693.837+4,62%9.073.426.177+8,76%10.862.679.592+7,88%
20189.428.339.220+1,17%10.080.143.5718.342.794.8589.220.938.066+0,73%10.080.143.571+6,08%8.342.794.8583,47%10.069.480.385+0,9%
20179.319.730.945,75+8,78%9.979.742.7408.642.295.3999.154.177.828+19,09%9.502.707.816+3,06%8.642.295.399+11,81%9.979.742.740+3,58%
20168.567.834.042,75+26,53%9.634.724.4677.687.061.5397.687.061.539+16,06%9.220.377.917+26%7.729.172.248+25,77%9.634.724.467+37,67%
20156.771.241.169,5+17,83%7.317.856.2136.145.618.1646.623.071.329+18,51%7.317.856.213+27,13%6.145.618.164+16,5%6.998.418.972+9,91%
20145.746.835.897,25−2,67%6.367.156.2155.275.225.5335.588.836.2587,38%5.756.125.5836,14%5.275.225.5335,24%6.367.156.215+8,23%
20135.904.325.460−0,81%6.132.876.6705.566.918.1016.034.389.147+3,57%6.132.876.670+3,98%5.566.918.1013,88%5.883.117.9226,53%
20125.952.608.512−10,31%6.294.414.8965.791.421.4495.826.601.805+0,67%5.897.995.8984,35%5.791.421.44913%6.294.414.89620,69%
20116.636.745.083,25−7,21%7.936.786.1415.787.775.6555.787.775.6559,98%6.165.961.35116,09%6.656.457.18612,71%7.936.786.141+10,12%
20107.152.588.247+9,22%7.625.761.6826.429.089.0856.429.089.085+6,8%7.348.289.710+6,86%7.625.761.682+15,42%7.207.212.511+7,69%
20096.548.907.598,75+28,9%6.876.285.7216.019.658.7376.019.658.7376,43%6.876.285.721+22,73%6.607.165.968+50,17%6.692.519.969+72,2%
20085.080.585.511,25−33,68%6.433.610.8063.886.456.0576.433.610.80623,93%5.602.623.68128,87%4.399.651.50141,27%3.886.456.05742,98%
20077.660.179.657,75+3,88%8.457.860.9496.815.389.2408.457.860.949+11,88%7.876.516.916+13,12%7.490.951.526+1,34%6.815.389.24010,1%
20067.373.966.867,25·7.581.385.4506.963.209.5787.559.524.0146.963.209.5787.391.748.4277.581.385.450

21 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế