Pháp

Pháp kỳ Q1-2026 đạt 51.053.413.383 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Pháp51.053.413.38363.148.018.32463.836.157.60654.876.448.35752.205.649.37353.799.939.17756.790.016.65647.375.281.18940.203.714.25250.856.721.209
Hà Lan27.538.027.39732.640.387.13030.486.803.81927.139.226.52024.194.221.27227.674.570.61625.090.366.12521.143.284.95619.201.222.90121.354.564.816

Pháp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202651.053.413.383−12,75%51.053.413.38351.053.413.38351.053.413.3832,21%···
202558.516.568.415+18,11%63.836.157.60652.205.649.37352.205.649.373+29,85%54.876.448.357+15,83%63.836.157.606+12,41%63.148.018.324+17,38%
202449.542.237.818,5−12,35%56.790.016.65640.203.714.25240.203.714.25229,29%47.375.281.18919,05%56.790.016.6565,11%53.799.939.177+5,79%
202356.521.288.720,75−21,52%59.847.706.45950.856.721.20956.860.203.24310,96%58.520.523.97220,94%59.847.706.45927,72%50.856.721.20924,54%
202272.016.514.214,25−0,8%82.794.866.87863.859.381.70863.859.381.708+5,93%74.019.367.5256,56%82.794.866.878+2,34%67.392.440.7463,7%
202172.597.228.747,75+26,85%80.902.754.31460.282.961.87260.282.961.872+36,57%79.218.258.546+43,98%80.902.754.314+34,47%69.984.940.259+0,56%
202057.230.899.906,75−0,21%69.596.270.64744.140.816.32544.140.816.3259,57%55.020.809.1187,65%60.165.703.5375,34%69.596.270.647+21,15%
201957.349.287.821,75+14,03%63.556.881.49348.812.096.63848.812.096.638+13,19%59.579.656.948+17,08%63.556.881.493+12,29%57.448.516.208+13,63%
201850.292.587.611,5+3,17%56.599.010.75143.122.823.14743.122.823.147+0,19%50.889.936.3380,41%56.599.010.751+5,01%50.558.580.210+7,67%
201748.748.681.116,5+17%53.896.912.16543.043.020.54443.043.020.544+20,71%51.097.169.729+21,4%53.896.912.165+16,62%46.957.622.028+9,98%
201641.665.577.218,5+6,58%46.216.466.06035.658.979.96135.658.979.961+6,74%42.088.582.868+5,75%46.216.466.060+4,42%42.698.279.985+9,75%
201539.092.875.582,5+16,08%44.258.848.14233.406.718.72933.406.718.729+1,38%39.800.817.713+11%44.258.848.142+20,85%38.905.117.746+32,89%
201433.677.163.753,75−4,92%36.621.777.83129.275.868.99532.952.982.395+8,94%35.858.025.7942,53%36.621.777.8313,03%29.275.868.99520,62%
201335.421.094.099−0,78%37.765.134.54830.247.519.78130.247.519.78124,54%36.790.159.376+6,04%37.765.134.548+2,97%36.881.562.691+17,65%
201235.701.227.134,25−11,8%40.084.922.28331.349.504.53940.084.922.283+10,97%34.695.374.43016,9%36.675.107.28522,19%31.349.504.53915,04%
201140.476.246.892,75+7,96%47.131.318.24836.123.798.65236.123.798.652+15,32%41.749.006.406+11,85%47.131.318.248+12,35%36.900.864.2656,28%
201037.493.601.689,5+39,56%41.950.277.78331.325.503.92631.325.503.926+68,18%37.324.452.466+40,4%41.950.277.783+31,22%39.374.172.583+30,03%
200926.864.940.876,75−18,05%31.968.662.27118.626.523.00518.626.523.00543,77%26.584.614.02226,5%31.968.662.27112,71%30.279.964.209+20,12%
200832.781.894.926,25−16,27%36.622.243.60325.208.510.52833.124.917.1022,83%36.171.908.47215,05%36.622.243.60318%25.208.510.52828,54%
200739.151.661.513,25+5,15%44.659.407.38634.090.163.54334.090.163.543+3,34%42.580.146.096+11,4%44.659.407.386+5,52%35.276.929.0280,33%
200637.232.862.089,75·42.324.669.96432.989.271.98232.989.271.98238.222.171.73242.324.669.96435.395.334.681

21 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế