Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 27.538.027.397 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Hà Lan27.538.027.39732.640.387.13030.486.803.81927.139.226.52024.194.221.27227.674.570.61625.090.366.12521.143.284.95619.201.222.90121.354.564.816
Bỉ11.773.891.17613.767.129.84412.618.358.42712.189.320.41512.415.210.96811.163.404.45010.696.204.9609.711.575.9968.648.280.13010.876.627.213

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202627.538.027.397−3,76%27.538.027.39727.538.027.39727.538.027.397+13,82%···
202528.615.159.685,25+22,93%32.640.387.13024.194.221.27224.194.221.272+26%27.139.226.520+28,36%30.486.803.819+21,51%32.640.387.130+17,94%
202423.277.361.149,5+22,66%27.674.570.61619.201.222.90119.201.222.901+13,93%21.143.284.956+16,87%25.090.366.125+27,96%27.674.570.616+29,6%
202318.976.898.921,5−8,28%21.354.564.81616.853.575.48216.853.575.48210,09%18.091.341.50011%19.608.113.88812,28%21.354.564.816+0,09%
202220.690.531.154,25−5,34%22.352.798.02618.745.765.40118.745.765.40125,8%20.327.351.820+5,3%22.352.798.026+3,48%21.336.209.370+0,34%
202121.857.726.197,75+10,99%25.263.092.84419.304.311.47425.263.092.844+50,32%19.304.311.474+7,2%21.600.373.125+2,26%21.263.127.3486,9%
202019.693.912.389,25+17,01%22.839.411.27616.806.191.88616.806.191.886+17,61%18.007.439.241+13,36%21.122.607.154+14,41%22.839.411.276+22,23%
201916.830.590.392,5+7,26%18.685.594.73314.289.964.24914.289.964.2491,4%15.885.060.228+5,44%18.461.742.360+11,02%18.685.594.733+12,72%
201815.691.321.695,25−1,44%16.629.242.46614.493.474.69514.493.474.695+0,86%15.065.942.2700,94%16.629.242.466+1,28%16.576.627.3506,25%
201715.920.107.035+21,59%17.681.660.88414.369.238.82214.369.238.822+41,74%15.209.646.010+26,19%16.419.882.424+8,37%17.681.660.884+17,63%
201613.093.608.749,5+27,61%15.152.042.25110.137.976.70110.137.976.701+32,51%12.052.555.730+30,16%15.152.042.251+28,33%15.031.860.316+21,97%
201510.260.484.633,75·12.324.269.9657.650.803.4037.650.803.4039.259.734.85811.807.130.30912.324.269.965

12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế