Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 2.646.473.349 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Hà Lan | 2.646.473.349 | 4.197.598.490 | 3.090.079.270 | 3.136.983.274 | 3.217.362.770 | 4.384.041.615 | 3.259.763.406 | 3.032.097.621 | 2.369.838.980 | 3.103.575.719 | |
| Ireland | 1.019.444.219 | 1.986.945.917 | 1.496.507.712 | 1.345.524.010 | 922.913.531 | 1.754.846.072 | 1.233.164.900 | 1.069.009.219 | 721.789.167 | 1.475.537.384 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.646.473.349 | −22,4% | 2.646.473.349 | 2.646.473.349 | 2.646.473.349−17,74% | · | · | · |
| 2025 | 3.410.505.951 | +4,57% | 4.197.598.490 | 3.090.079.270 | 3.217.362.770+35,76% | 3.136.983.274+3,46% | 3.090.079.270−5,21% | 4.197.598.490−4,25% |
| 2024 | 3.261.435.405,5 | +54,97% | 4.384.041.615 | 2.369.838.980 | 2.369.838.980+40,21% | 3.032.097.621+81,25% | 3.259.763.406+67,02% | 4.384.041.615+41,26% |
| 2023 | 2.104.609.890,25 | −32,58% | 3.103.575.719 | 1.672.870.804 | 1.690.265.104−49,63% | 1.672.870.804−56,64% | 1.951.727.934−25,51% | 3.103.575.719+17,01% |
| 2022 | 3.121.494.129,75 | −20,43% | 3.857.961.634 | 2.620.222.954 | 3.355.372.144+11,35% | 3.857.961.634+0,07% | 2.620.222.954−29,44% | 2.652.419.787−48,1% |
| 2021 | 3.923.165.939,75 | +17,03% | 5.110.441.537 | 3.013.394.354 | 3.013.394.354+12,81% | 3.855.212.595+18,3% | 3.713.615.273+26,5% | 5.110.441.537+12,48% |
| 2020 | 3.352.325.611 | +41,33% | 4.543.614.840 | 2.671.111.596 | 2.671.111.596+27,03% | 3.258.811.272+36,92% | 2.935.764.736+31,13% | 4.543.614.840+64,26% |
| 2019 | 2.371.923.381,75 | −6,72% | 2.766.067.295 | 2.102.729.596 | 2.102.729.596−2,47% | 2.380.034.495−1,75% | 2.238.862.141−4,72% | 2.766.067.295−14,71% |
| 2018 | 2.542.904.204,25 | +2,3% | 3.243.267.030 | 2.156.051.033 | 2.156.051.033+6,53% | 2.422.486.072+2,82% | 2.349.812.682+8,69% | 3.243.267.030−4,63% |
| 2017 | 2.485.676.510,5 | +24,59% | 3.400.844.121 | 2.023.840.212 | 2.023.840.212+30,23% | 2.356.154.716+20,71% | 2.161.866.993+14,74% | 3.400.844.121+31,3% |
| 2016 | 1.995.053.578,75 | +14,29% | 2.590.150.843 | 1.554.053.348 | 1.554.053.348+23,55% | 1.951.884.145+12,31% | 1.884.125.979+9,45% | 2.590.150.843+14,34% |
| 2015 | 1.745.652.001,75 | · | 2.265.387.953 | 1.257.843.653 | 1.257.843.653 | 1.737.896.063 | 1.721.480.338 | 2.265.387.953 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.