Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 2.214.550.564 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Phần Lan | 2.214.550.564 | 2.849.984.141 | 2.898.375.221 | 2.953.050.196 | 2.497.128.573 | 2.643.028.613 | 2.670.492.028 | 2.599.029.105 | 2.058.855.995 | 2.751.436.477 | |
| Bồ Đào Nha | 6.446.055.226 | 6.950.660.317 | 6.867.130.257 | 6.663.823.511 | 6.055.408.982 | 6.245.134.496 | 5.530.970.619 | 4.849.584.942 | 4.080.677.001 | 4.291.404.831 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.214.550.564 | −20,9% | 2.214.550.564 | 2.214.550.564 | 2.214.550.564−11,32% | · | · | · |
| 2025 | 2.799.634.532,75 | +12,31% | 2.953.050.196 | 2.497.128.573 | 2.497.128.573+21,29% | 2.953.050.196+13,62% | 2.898.375.221+8,53% | 2.849.984.141+7,83% |
| 2024 | 2.492.851.435,25 | +5,63% | 2.670.492.028 | 2.058.855.995 | 2.058.855.995+6,17% | 2.599.029.105+8,23% | 2.670.492.028+13,73% | 2.643.028.613−3,94% |
| 2023 | 2.360.011.131,75 | −30,06% | 2.751.436.477 | 1.939.166.279 | 1.939.166.279−46,66% | 2.401.366.764−40,7% | 2.348.075.007−32,5% | 2.751.436.477+17,89% |
| 2022 | 3.374.373.347,75 | −18,31% | 4.049.788.133 | 2.333.848.476 | 3.635.353.544−5,17% | 4.049.788.133−11,57% | 3.478.503.238−16,23% | 2.333.848.476−41,02% |
| 2021 | 4.130.767.958,5 | +20,11% | 4.579.625.764 | 3.833.749.470 | 3.833.749.470+23,15% | 4.579.625.764+55,24% | 4.152.356.531+10,37% | 3.957.340.069+0,67% |
| 2020 | 3.439.052.831,25 | +12,74% | 3.931.104.295 | 2.949.992.785 | 3.112.957.238+20,11% | 2.949.992.785−10,43% | 3.762.157.007+12,95% | 3.931.104.295+31,64% |
| 2019 | 3.050.541.408,25 | +7,14% | 3.330.736.719 | 2.591.658.894 | 2.591.658.894−1,27% | 3.293.490.290+5,75% | 3.330.736.719+17,48% | 2.986.279.730+6,09% |
| 2018 | 2.847.337.038,75 | −3,75% | 3.114.335.000 | 2.624.912.298 | 2.624.912.298−3,78% | 3.114.335.000−1,13% | 2.835.136.206−7,55% | 2.814.964.651−2,54% |
| 2017 | 2.958.213.935,5 | +4,09% | 3.150.037.253 | 2.728.085.773 | 2.728.085.773+10,27% | 3.150.037.253−4,41% | 3.066.538.228+7,31% | 2.888.194.488+5,38% |
| 2016 | 2.841.963.921,25 | +2,31% | 3.295.410.001 | 2.474.081.011 | 2.474.081.011−1,66% | 3.295.410.001+7,43% | 2.857.634.153+1,51% | 2.740.730.520+1,01% |
| 2015 | 2.777.927.815,25 | · | 3.067.381.991 | 2.515.856.217 | 2.515.856.217 | 3.067.381.991 | 2.815.161.601 | 2.713.311.452 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.