Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 6.446.055.226 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Bồ Đào Nha6.446.055.2266.950.660.3176.867.130.2576.663.823.5116.055.408.9826.245.134.4965.530.970.6194.849.584.9424.080.677.0014.291.404.831
Bulgaria777.922.448873.410.9841.174.804.1491.078.499.869836.696.6121.053.637.410897.516.481893.676.412695.123.459866.798.257

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20266.446.055.226−2,84%6.446.055.2266.446.055.2266.446.055.226+6,45%···
20256.634.255.766,75+28,16%6.950.660.3176.055.408.9826.055.408.982+48,39%6.663.823.511+37,41%6.867.130.257+24,16%6.950.660.317+11,3%
20245.176.591.764,5+24,13%6.245.134.4964.080.677.0014.080.677.0011,04%4.849.584.942+17,1%5.530.970.619+34,07%6.245.134.496+45,53%
20234.170.435.161−18,54%4.291.404.8314.123.425.2044.123.425.20420,65%4.141.345.08623,22%4.125.565.52321,24%4.291.404.8317,68%
20225.119.323.300,25+11,75%5.394.079.9594.648.622.2635.196.474.960+43,52%5.394.079.959+20,37%5.238.116.019+8,39%4.648.622.26313,75%
20214.580.973.149,25+35,3%5.389.556.7333.620.660.0733.620.660.0730,46%4.481.115.761+75,31%4.832.560.030+42,28%5.389.556.733+36,32%
20203.385.880.696,25−6,72%3.953.472.3472.556.098.7983.637.354.019+7,16%2.556.098.79827,14%3.396.597.6219,14%3.953.472.347+1,92%
20193.629.981.690,5+9,44%3.878.963.4753.394.210.3743.394.210.374+12,27%3.508.366.276+2,02%3.738.386.637+8,96%3.878.963.475+14,94%
20183.316.957.263,75+25,28%3.438.918.5133.023.316.8793.023.316.879+30,86%3.438.918.513+37,16%3.430.913.681+27,62%3.374.679.982+9,4%
20172.647.734.975,5+36,91%3.084.853.8322.310.348.3172.310.348.317+35,32%2.507.290.156+29,9%2.688.447.597+39,86%3.084.853.832+41,75%
20161.933.978.389,75+29,98%2.176.310.0251.707.263.9391.707.263.939+23,06%1.930.120.871+42,69%1.922.218.724+27,56%2.176.310.025+27,65%
20151.487.946.197,25+49,86%1.704.886.7421.352.666.2851.387.288.695+68,65%1.352.666.285+45,24%1.506.943.067+55,81%1.704.886.742+36,33%
2014992.911.916,5+27,54%1.250.575.648822.590.851822.590.851+35,15%931.316.543+21,41%967.164.624+19,59%1.250.575.648+34,55%
2013778.489.379,25+8,56%929.482.161608.658.804608.658.80416,5%767.056.735+13,87%808.759.817+24,12%929.482.161+14,15%
2012717.092.635−18,63%814.229.136651.611.576728.917.61926,4%673.612.20928,27%651.611.57615,35%814.229.1361,4%
2011881.261.746,25−27,25%990.379.287769.744.108990.379.28716,45%939.127.17925,91%769.744.10836,23%825.796.41130,32%
20101.211.312.971+14,48%1.267.590.2501.185.111.9141.185.396.432+35,35%1.267.590.250+23,38%1.207.153.288+6,99%1.185.111.9141,31%
20091.058.093.838,25·1.200.834.370875.819.918875.819.9181.027.419.2211.128.301.8441.200.834.370

18 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế