Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 121.713.689 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Phần Lan | 121.713.689 | 275.634.669 | 204.255.735 | 218.485.081 | 188.859.707 | 316.401.985 | 294.704.094 | 303.072.380 | 276.409.717 | 613.671.223 | |
| Bồ Đào Nha | 2.123.757.435 | 2.376.539.055 | 2.324.495.898 | 2.275.445.968 | 2.235.119.778 | 2.372.037.507 | 2.203.111.565 | 1.880.853.334 | 1.585.058.396 | 1.689.190.634 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 121.713.689 | −45,13% | 121.713.689 | 121.713.689 | 121.713.689−35,55% | · | · | · |
| 2025 | 221.808.798 | −25,48% | 275.634.669 | 188.859.707 | 188.859.707−31,67% | 218.485.081−27,91% | 204.255.735−30,69% | 275.634.669−12,88% |
| 2024 | 297.647.044 | −49,68% | 316.401.985 | 276.409.717 | 276.409.717−39,36% | 303.072.380−53,1% | 294.704.094−54,67% | 316.401.985−48,44% |
| 2023 | 591.473.561,25 | −21,45% | 650.150.683 | 455.827.784 | 455.827.784−25,1% | 646.244.555−30,18% | 650.150.683−5,1% | 613.671.223−22,59% |
| 2022 | 753.026.154 | −9,27% | 925.600.122 | 608.614.254 | 608.614.254−19,86% | 925.600.122+14,43% | 685.119.134−13,38% | 792.771.106−17,48% |
| 2021 | 829.992.509 | −4,25% | 960.701.619 | 759.397.185 | 759.397.185+4,75% | 808.901.065−3,82% | 790.970.167−9,53% | 960.701.619−6,47% |
| 2020 | 866.866.736 | +12,71% | 1.027.198.985 | 724.995.261 | 724.995.261+8,99% | 841.016.777+10,86% | 874.255.921+33,61% | 1.027.198.985+2,9% |
| 2019 | 769.099.905,25 | +26,32% | 998.264.579 | 654.327.495 | 665.208.648+31,94% | 758.598.899+33,23% | 654.327.495+4,52% | 998.264.579+35,66% |
| 2018 | 608.861.633,75 | +8,54% | 735.848.935 | 504.161.531 | 504.161.531+13,66% | 569.377.992−4,32% | 626.058.077+6,99% | 735.848.935+18,7% |
| 2017 | 560.944.772,75 | +16,81% | 619.948.768 | 443.566.651 | 443.566.651+14,31% | 595.086.082+57,84% | 585.177.590+26,38% | 619.948.768−10,52% |
| 2016 | 480.240.187 | +15,77% | 692.856.299 | 377.029.142 | 388.040.502+11,06% | 377.029.142−19,82% | 463.034.805+14,03% | 692.856.299+59,8% |
| 2015 | 414.813.957,75 | · | 470.221.619 | 349.382.120 | 349.382.120 | 470.221.619 | 406.080.932 | 433.571.160 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.