Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 2.123.757.435 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Bồ Đào Nha2.123.757.4352.376.539.0552.324.495.8982.275.445.9682.235.119.7782.372.037.5072.203.111.5651.880.853.3341.585.058.3961.689.190.634
Bulgaria565.446.130649.338.435700.978.057761.301.516577.984.330641.926.740596.489.018602.460.287469.034.634543.154.741

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.123.757.435−7,78%2.123.757.4352.123.757.4352.123.757.4354,98%···
20252.302.900.174,75+14,56%2.376.539.0552.235.119.7782.235.119.778+41,01%2.275.445.968+20,98%2.324.495.898+5,51%2.376.539.055+0,19%
20242.010.265.200,5+17,75%2.372.037.5071.585.058.3961.585.058.3962,72%1.880.853.334+14,49%2.203.111.565+17,97%2.372.037.507+40,42%
20231.707.264.012,5+0,63%1.867.538.6391.629.450.6871.629.450.6877,46%1.642.876.0908,09%1.867.538.639+9,47%1.689.190.634+10,25%
20221.696.591.206+17,94%1.787.414.9831.532.134.1061.760.802.229+54,95%1.787.414.983+28,15%1.706.013.506+9,51%1.532.134.1067,99%
20211.438.516.023,5+22,36%1.665.120.1111.136.345.9831.136.345.9833,12%1.394.765.540+45,5%1.557.832.460+18,9%1.665.120.111+32,08%
20201.175.607.336,25+10,65%1.310.192.311958.584.5871.172.960.703+21,02%958.584.5877,52%1.310.192.311+21,02%1.260.691.744+8,56%
20191.062.442.061,5+0,27%1.161.312.069969.252.885969.252.885+5,3%1.036.558.2302,27%1.082.645.0625,11%1.161.312.069+4,03%
20181.059.605.477+21,4%1.140.901.098920.506.970920.506.970+9,4%1.060.677.210+28,1%1.140.901.098+35,2%1.116.336.630+14,14%
2017872.832.167,75+14,81%978.030.744828.010.390841.395.590+7,63%828.010.390+6,13%843.891.947+18,92%978.030.744+27,14%
2016760.215.226,25−2,64%781.781.444709.611.997781.781.4444,79%780.210.625+7,03%709.611.9972,86%769.256.8398,72%
2015780.850.555+7,29%842.783.139728.994.730821.094.942+18,76%728.994.7300,17%730.529.409+8,27%842.783.139+3,44%
2014727.778.846+2,09%814.788.507674.745.441691.375.367+34,86%730.206.069+18,57%674.745.4414,17%814.788.50720,03%
2013712.881.347,75+8,73%1.018.908.089512.646.487512.646.48720,8%615.863.49313,79%704.107.322+14,42%1.018.908.089+57,85%
2012655.633.321,75−32,51%714.374.675615.390.246647.281.57642,79%714.374.67527,45%615.390.24627,4%645.486.79029,98%
2011971.396.473−37,69%1.131.461.265847.624.6791.131.461.26532,16%984.676.22238,4%847.624.67941,98%921.823.72638,9%
20101.558.926.142+4,8%1.667.783.5701.460.810.7311.667.783.570+30,73%1.598.436.272+9,91%1.460.810.7319,93%1.508.673.9955,6%
20091.487.524.617·1.621.839.1691.275.780.5061.275.780.5061.454.318.2471.621.839.1691.598.160.546

18 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế