Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 2.336.264.253 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng giá trị giao dịch | |||||||||||
| Phần Lan | 2.336.264.253 | 3.125.618.810 | 3.102.630.956 | 3.171.535.277 | 2.685.988.280 | 2.959.430.598 | 2.965.196.122 | 2.902.101.485 | 2.335.265.712 | 3.365.107.700 | |
| Bồ Đào Nha | 8.569.812.661 | 9.327.199.372 | 9.191.626.155 | 8.939.269.479 | 8.290.528.760 | 8.617.172.003 | 7.734.082.184 | 6.730.438.276 | 5.665.735.397 | 5.980.595.465 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.336.264.253 | −22,68% | 2.336.264.253 | 2.336.264.253 | 2.336.264.253−13,02% | · | · | · |
| 2025 | 3.021.443.330,75 | +8,28% | 3.171.535.277 | 2.685.988.280 | 2.685.988.280+15,02% | 3.171.535.277+9,28% | 3.102.630.956+4,63% | 3.125.618.810+5,62% |
| 2024 | 2.790.498.479,25 | −5,45% | 2.965.196.122 | 2.335.265.712 | 2.335.265.712−2,49% | 2.902.101.485−4,77% | 2.965.196.122−1,1% | 2.959.430.598−12,06% |
| 2023 | 2.951.484.693 | −28,49% | 3.365.107.700 | 2.394.994.063 | 2.394.994.063−43,57% | 3.047.611.319−38,75% | 2.998.225.690−27,99% | 3.365.107.700+7,63% |
| 2022 | 4.127.399.501,75 | −16,8% | 4.975.388.255 | 3.126.619.582 | 4.243.967.798−7,6% | 4.975.388.255−7,67% | 4.163.622.372−15,77% | 3.126.619.582−36,43% |
| 2021 | 4.960.760.467,5 | +15,21% | 5.388.526.829 | 4.593.146.655 | 4.593.146.655+19,68% | 5.388.526.829+42,14% | 4.943.326.698+6,62% | 4.918.041.688−0,81% |
| 2020 | 4.305.919.567,25 | +12,73% | 4.958.303.280 | 3.791.009.562 | 3.837.952.499+17,84% | 3.791.009.562−6,44% | 4.636.412.928+16,34% | 4.958.303.280+24,44% |
| 2019 | 3.819.641.313,5 | +10,52% | 4.052.089.189 | 3.256.867.542 | 3.256.867.542+4,08% | 4.052.089.189+10% | 3.985.064.214+15,14% | 3.984.544.309+12,21% |
| 2018 | 3.456.198.672,5 | −1,79% | 3.683.712.992 | 3.129.073.829 | 3.129.073.829−1,34% | 3.683.712.992−1,64% | 3.461.194.283−5,22% | 3.550.813.586+1,22% |
| 2017 | 3.519.158.708,25 | +5,93% | 3.745.123.335 | 3.171.652.424 | 3.171.652.424+10,81% | 3.745.123.335+1,98% | 3.651.715.818+9,97% | 3.508.143.256+2,17% |
| 2016 | 3.322.204.108,25 | +4,05% | 3.672.439.143 | 2.862.121.513 | 2.862.121.513−0,11% | 3.672.439.143+3,81% | 3.320.668.958+3,09% | 3.433.586.819+9,11% |
| 2015 | 3.192.741.773 | · | 3.537.603.610 | 2.865.238.337 | 2.865.238.337 | 3.537.603.610 | 3.221.242.533 | 3.146.882.612 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.