Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 8.569.812.661 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tổng giá trị giao dịch
Bồ Đào Nha8.569.812.6619.327.199.3729.191.626.1558.939.269.4798.290.528.7608.617.172.0037.734.082.1846.730.438.2765.665.735.3975.980.595.465
Bulgaria1.343.368.5781.522.749.4191.875.782.2051.839.801.3851.414.680.9421.695.564.1501.494.005.4981.496.136.6991.164.158.0931.409.952.998

Bồ Đào Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20268.569.812.661−4,11%8.569.812.6618.569.812.6618.569.812.661+3,37%···
20258.937.155.941,5+24,35%9.327.199.3728.290.528.7608.290.528.760+46,33%8.939.269.479+32,82%9.191.626.155+18,85%9.327.199.372+8,24%
20247.186.856.965+22,27%8.617.172.0035.665.735.3975.665.735.3971,51%6.730.438.276+16,36%7.734.082.184+29,05%8.617.172.003+44,09%
20235.877.699.173,5−13,77%5.993.104.1625.752.875.8915.752.875.89117,31%5.784.221.17619,46%5.993.104.16213,7%5.980.595.4653,24%
20226.815.914.506,25+13,23%7.181.494.9426.180.756.3696.957.277.189+46,25%7.181.494.942+22,22%6.944.129.525+8,67%6.180.756.36912,39%
20216.019.489.172,75+31,96%7.054.676.8444.757.006.0564.757.006.0561,11%5.875.881.301+67,18%6.390.392.490+35,77%7.054.676.844+35,3%
20204.561.488.032,5−2,79%5.214.164.0913.514.683.3854.810.314.722+10,24%3.514.683.38522,67%4.706.789.9322,37%5.214.164.091+3,45%
20194.692.423.752+7,22%5.040.275.5444.363.463.2594.363.463.259+10,64%4.544.924.506+1,01%4.821.031.699+5,45%5.040.275.544+12,23%
20184.376.562.740,75+24,31%4.571.814.7793.943.823.8493.943.823.849+25,13%4.499.595.723+34,91%4.571.814.779+29,43%4.491.016.612+10,54%
20173.520.567.143,25+30,67%4.062.884.5763.151.743.9073.151.743.907+26,62%3.335.300.546+23,06%3.532.339.544+34,22%4.062.884.576+37,93%
20162.694.193.616+18,75%2.945.566.8642.489.045.3832.489.045.383+12,71%2.710.331.496+30,2%2.631.830.721+17,63%2.945.566.864+15,62%
20152.268.796.752,25+31,85%2.547.669.8812.081.661.0152.208.383.637+45,87%2.081.661.015+25,29%2.237.472.476+36,27%2.547.669.881+23,35%
20141.720.690.762,5+15,38%2.065.364.1551.513.966.2181.513.966.218+35,02%1.661.522.612+20,15%1.641.910.065+8,53%2.065.364.155+6%
20131.491.370.727+8,64%1.948.390.2501.121.305.2911.121.305.29118,52%1.382.920.2280,37%1.512.867.139+19,41%1.948.390.250+33,48%
20121.372.725.956,75−25,91%1.459.715.9261.267.001.8221.376.199.19535,14%1.387.986.88427,85%1.267.001.82221,66%1.459.715.92616,47%
20111.852.658.219,25−33,12%2.121.840.5521.617.368.7872.121.840.55225,63%1.923.803.40132,88%1.617.368.78739,38%1.747.620.13735,12%
20102.770.239.113+8,82%2.866.026.5222.667.964.0192.853.180.002+32,61%2.866.026.522+15,48%2.667.964.0192,99%2.693.785.9093,76%
20092.545.618.455,25·2.798.994.9162.151.600.4242.151.600.4242.481.737.4682.750.141.0132.798.994.916

18 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế