Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 99,34 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Malta | 99,34 | 110,27 | 99,93 | 95,39 | 94,41 | 99,33 | 89,66 | 90,49 | 84,91 | 85,58 | |
| Pháp | 88,68 | 107,37 | 107,72 | 94,74 | 90,18 | 93,45 | 96,97 | 83,18 | 71,09 | 88,21 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 99,34 | −0,66% | 99,34 | 99,34 | 99,34+5,22% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +9,77% | 110,27 | 94,41 | 94,41+11,19% | 95,39+5,41% | 99,93+11,45% | 110,27+11,01% |
| 2024 | 91,1 | +11,54% | 99,33 | 84,91 | 84,91+5,35% | 90,49+13,58% | 89,66+10,91% | 99,33+16,07% |
| 2023 | 81,67 | −6,91% | 85,58 | 79,67 | 80,6−2,44% | 79,67−16,62% | 80,84−11,39% | 85,58+4,95% |
| 2022 | 87,74 | +4,38% | 95,55 | 81,54 | 82,62+12,24% | 95,55+8,19% | 91,23+9,38% | 81,54−10,27% |
| 2021 | 84,05 | +44,36% | 90,87 | 73,61 | 73,61+28,85% | 88,32+114,68% | 83,41+31,62% | 90,87+27,54% |
| 2020 | 58,22 | −17,17% | 71,25 | 41,14 | 57,13−20,13% | 41,14−34,01% | 63,37−10,72% | 71,25−6,64% |
| 2019 | 70,29 | +3,7% | 76,32 | 62,34 | 71,53+23,26% | 62,34+0,43% | 70,98−4,74% | 76,32−0,26% |
| 2018 | 67,78 | +21,7% | 76,52 | 58,03 | 58,03+8,06% | 62,07+15,82% | 74,51+32,27% | 76,52+29,32% |
| 2017 | 55,7 | +7,39% | 59,17 | 53,59 | 53,7+32,23% | 53,59+6,48% | 56,33−2,26% | 59,17+0,49% |
| 2016 | 51,86 | +47,45% | 58,88 | 40,61 | 40,61+121,19% | 50,33+45,38% | 57,63+16,68% | 58,88+53,65% |
| 2015 | 35,17 | · | 49,39 | 18,36 | 18,36 | 34,62 | 49,39 | 38,32 |
12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.