Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 99,14 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2023 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Litva | 99,14 | 109,86 | 102,21 | 97,59 | 90,34 | 83,24 | 75,85 | 67,66 | 53,6 | 61,72 | |
| Slovenia | 101,63 | 101,83 | 96,54 | 107,87 | 93,76 | 77,64 | 61,24 | 74 | 79,51 | 86,39 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 99,14 | −0,86% | 99,14 | 99,14 | 99,14+9,74% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +42,68% | 109,86 | 90,34 | 90,34+68,54% | 97,59+44,24% | 102,21+34,75% | 109,86+31,98% |
| 2024 | 70,09 | +11,53% | 83,24 | 53,6 | 53,6−10,67% | 67,66−0,18% | 75,85+22,6% | 83,24+34,87% |
| 2023 | 62,84 | · | 67,78 | 60 | 60 | 67,78 | 61,87 | 61,72 |
4 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.