Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 921.700.000 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2023 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Litva | 921.700.000 | 980.000.000 | 973.400.000 | 938.900.000 | 903.200.000 | 769.700.000 | 715.400.000 | 632.000.000 | 495.700.000 | 506.900.000 | |
| Slovenia | 474.695.181 | 479.340.310 | 433.530.198 | 472.169.001 | 396.581.038 | 353.576.257 | 261.833.394 | 306.313.218 | 294.034.268 | 331.334.744 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 921.700.000 | −2,86% | 921.700.000 | 921.700.000 | 921.700.000+2,05% | · | · | · |
| 2025 | 948.875.000 | +45,27% | 980.000.000 | 903.200.000 | 903.200.000+82,21% | 938.900.000+48,56% | 973.400.000+36,06% | 980.000.000+27,32% |
| 2024 | 653.200.000 | +25,33% | 769.700.000 | 495.700.000 | 495.700.000+3,44% | 632.000.000+13,65% | 715.400.000+31,87% | 769.700.000+51,84% |
| 2023 | 521.175.000 | · | 556.100.000 | 479.200.000 | 479.200.000 | 556.100.000 | 542.500.000 | 506.900.000 |
4 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.