Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 3.011.755.874 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Ireland3.011.755.8744.653.656.9234.463.104.1093.671.469.4893.245.294.9604.496.085.7854.144.726.5583.331.180.0032.954.065.5644.095.730.884
Áo3.317.453.7144.247.291.4883.759.079.5073.637.082.8273.117.071.2473.382.569.4143.044.532.7013.362.354.9902.349.802.5232.795.426.330

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263.011.755.874−24,86%3.011.755.8743.011.755.8743.011.755.8747,2%···
20254.008.381.370,25+7,42%4.653.656.9233.245.294.9603.245.294.960+9,86%3.671.469.489+10,22%4.463.104.109+7,68%4.653.656.923+3,5%
20243.731.514.477,5+2,51%4.496.085.7852.954.065.5642.954.065.5644,58%3.331.180.0031,43%4.144.726.558+3,9%4.496.085.785+9,77%
20233.640.134.441,5+3,7%4.095.730.8843.095.955.8153.095.955.815+7,49%3.379.536.525+6,67%3.989.314.542+1,49%4.095.730.884+0,82%
20223.510.370.245,5+15,41%4.062.397.0902.880.278.3702.880.278.370+16,56%3.168.231.957+25,15%3.930.573.565+16,53%4.062.397.090+7,16%
20213.041.701.740,25+42,03%3.791.094.7542.471.106.7062.471.106.706+18,79%2.531.583.532+80,22%3.373.021.969+83,77%3.791.094.754+16,8%
20202.141.550.408−15,35%3.245.861.3591.404.719.7572.080.200.472+3,04%1.404.719.75739,87%1.835.420.04437,49%3.245.861.359+14,75%
20192.529.941.523+4,06%2.936.178.9722.018.846.0372.018.846.037+2,38%2.336.214.659+7,94%2.936.178.972+8,14%2.828.526.4241,56%
20182.431.187.933+4,52%2.873.434.7651.971.934.2491.971.934.249+6,51%2.164.302.282+4,97%2.715.080.436+2,53%2.873.434.765+4,77%
20172.326.003.946,5+13,5%2.742.527.2661.851.426.3621.851.426.362+17,89%2.061.854.984+11,21%2.648.207.174+14,44%2.742.527.266+11,53%
20162.049.393.386,5+6,37%2.459.035.0231.570.473.6901.570.473.6903,11%1.854.095.425+11,99%2.313.969.408+5,08%2.459.035.023+10,35%
20151.926.749.483,25+15,78%2.228.330.5831.620.840.7561.620.840.756+66,41%1.655.620.572+17,89%2.202.206.022+11,39%2.228.330.5833,17%
20141.664.130.766,25+47,41%2.301.170.981974.028.738974.028.738+44,88%1.404.332.599+57,66%1.976.990.747+51,86%2.301.170.981+39,39%
20131.128.949.356,5+21,71%1.650.845.268672.322.602672.322.602+11,2%890.741.460+20,94%1.301.888.096+26,89%1.650.845.268+22,91%
2012927.575.892,5+27,68%1.343.178.331604.618.937604.618.937+7,76%736.523.729+16,43%1.025.982.573+22,56%1.343.178.331+53,49%
2011726.463.895,75−15,6%875.064.171561.058.447561.058.44719,7%632.585.08927,11%837.147.87619,35%875.064.171+4,36%
2010860.763.379,5·1.037.988.237698.729.768698.729.768867.832.5781.037.988.237838.502.935

17 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế