Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 3.317.453.714 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Áo | 3.317.453.714 | 4.247.291.488 | 3.759.079.507 | 3.637.082.827 | 3.117.071.247 | 3.382.569.414 | 3.044.532.701 | 3.362.354.990 | 2.349.802.523 | 2.795.426.330 | |
| Phần Lan | 2.214.550.564 | 2.849.984.141 | 2.898.375.221 | 2.953.050.196 | 2.497.128.573 | 2.643.028.613 | 2.670.492.028 | 2.599.029.105 | 2.058.855.995 | 2.751.436.477 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.317.453.714 | −10,1% | 3.317.453.714 | 3.317.453.714 | 3.317.453.714+6,43% | · | · | · |
| 2025 | 3.690.131.267,25 | +21,59% | 4.247.291.488 | 3.117.071.247 | 3.117.071.247+32,65% | 3.637.082.827+8,17% | 3.759.079.507+23,47% | 4.247.291.488+25,56% |
| 2024 | 3.034.814.907 | +14,81% | 3.382.569.414 | 2.349.802.523 | 2.349.802.523−6,46% | 3.362.354.990+24,93% | 3.044.532.701+18,28% | 3.382.569.414+21% |
| 2023 | 2.643.241.243,75 | −21,95% | 2.795.426.330 | 2.511.969.609 | 2.511.969.609−26,43% | 2.691.460.385−29,28% | 2.574.108.651−20,83% | 2.795.426.330−9,1% |
| 2022 | 3.386.759.020,5 | −6,56% | 3.805.982.874 | 3.075.267.375 | 3.414.497.605+3,71% | 3.805.982.874−0,79% | 3.251.288.228−3,35% | 3.075.267.375−23,21% |
| 2021 | 3.624.457.398 | +19,03% | 4.004.982.163 | 3.292.483.679 | 3.292.483.679+37,06% | 3.836.471.466+43,11% | 3.363.892.284−0,72% | 4.004.982.163+7,98% |
| 2020 | 3.045.104.551,75 | +9,93% | 3.709.081.992 | 2.402.275.197 | 2.402.275.197+2,73% | 2.680.747.483−4,02% | 3.388.313.535+21,79% | 3.709.081.992+17,15% |
| 2019 | 2.769.929.713,5 | +10,97% | 3.166.116.903 | 2.338.406.315 | 2.338.406.315+7,58% | 2.793.118.234+11,2% | 2.782.077.402+15,21% | 3.166.116.903+9,76% |
| 2018 | 2.496.165.985,5 | +7,42% | 2.884.548.877 | 2.173.578.404 | 2.173.578.404+6,66% | 2.511.692.712+2,74% | 2.414.843.949+7,19% | 2.884.548.877+12,69% |
| 2017 | 2.323.749.488,5 | +11,35% | 2.559.686.269 | 2.037.833.701 | 2.037.833.701+20,61% | 2.444.627.165+9,26% | 2.252.850.819+8,75% | 2.559.686.269+8,98% |
| 2016 | 2.086.904.705,75 | −4,4% | 2.348.852.763 | 1.689.633.290 | 1.689.633.290+0,51% | 2.237.518.493+0,99% | 2.071.614.277−3,98% | 2.348.852.763−12,27% |
| 2015 | 2.182.883.216 | · | 2.677.414.251 | 1.681.011.507 | 1.681.011.507 | 2.215.666.987 | 2.157.440.119 | 2.677.414.251 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.