Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 1.019.444.219 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Ireland1.019.444.2191.986.945.9171.496.507.7121.345.524.010922.913.5311.754.846.0721.233.164.9001.069.009.219721.789.1671.475.537.384
Áo916.944.9891.175.765.2871.074.198.2411.058.115.652964.123.719862.243.216826.110.968888.728.427593.154.117728.487.575

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.019.444.219−29,11%1.019.444.2191.019.444.2191.019.444.219+10,46%···
20251.437.972.792,5+20,36%1.986.945.917922.913.531922.913.531+27,86%1.345.524.010+25,87%1.496.507.712+21,36%1.986.945.917+13,23%
20241.194.702.339,5+12,21%1.754.846.072721.789.167721.789.1678,73%1.069.009.219+6,08%1.233.164.900+25,24%1.754.846.072+18,93%
20231.064.689.042+11,94%1.475.537.384790.828.902790.828.902+27,45%1.007.713.058+11,15%984.676.8245,48%1.475.537.384+19,4%
2022951.149.008,25+26,84%1.235.780.294620.478.004620.478.004+12,03%906.594.389+49,54%1.041.743.346+42,9%1.235.780.294+11,3%
2021749.861.139,75+9,5%1.110.339.107553.852.166553.852.1666,01%606.265.908+55,45%728.987.378+8,15%1.110.339.107+2,25%
2020684.805.879,75−16,61%1.085.889.597390.007.771589.247.9361,62%390.007.77146,09%674.078.21522,93%1.085.889.5970,2%
2019821.252.856,25+2,23%1.088.039.759598.943.527598.943.5274,08%723.402.5158,48%874.625.624+5,52%1.088.039.759+12,22%
2018803.328.652,5+27,28%969.566.798624.428.444624.428.444+49,24%790.433.337+35,1%828.886.031+27,24%969.566.798+11,48%
2017631.154.036,5+45,9%869.731.551418.406.771418.406.771+51,75%585.064.795+46,44%651.413.029+44,25%869.731.551+44,1%
2016432.602.974,5+41,19%603.560.486275.722.906275.722.906+28,07%399.529.697+42,22%451.598.809+40,77%603.560.486+47,72%
2015306.398.465,25+29,74%408.581.535215.284.620215.284.620+53,43%280.928.154+36,2%320.799.552+30,61%408.581.535+15,92%
2014236.163.530,5+67,89%352.457.176140.318.858140.318.858+58,27%206.263.922+79,65%245.614.166+67,72%352.457.176+65,67%
2013140.667.355+9,34%212.748.50288.656.78888.656.788+5,84%114.816.841+8,33%146.447.289+17,79%212.748.502+6,09%
2012128.655.857,5+3,5%200.542.52483.764.13183.764.13140,61%105.991.42022,36%124.325.355+9,68%200.542.524+88,6%
2011124.307.509,5−57,01%141.033.367106.330.452141.033.36749,44%136.510.48553,3%113.355.73462,5%106.330.45262,43%
2010289.134.642,5·302.313.626278.946.728278.946.728292.285.947302.313.626282.992.269

17 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế