Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 916.944.989 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Áo | 916.944.989 | 1.175.765.287 | 1.074.198.241 | 1.058.115.652 | 964.123.719 | 862.243.216 | 826.110.968 | 888.728.427 | 593.154.117 | 728.487.575 | |
| Phần Lan | 121.713.689 | 275.634.669 | 204.255.735 | 218.485.081 | 188.859.707 | 316.401.985 | 294.704.094 | 303.072.380 | 276.409.717 | 613.671.223 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 916.944.989 | −14,15% | 916.944.989 | 916.944.989 | 916.944.989−4,89% | · | · | · |
| 2025 | 1.068.050.724,75 | +34,76% | 1.175.765.287 | 964.123.719 | 964.123.719+62,54% | 1.058.115.652+19,06% | 1.074.198.241+30,03% | 1.175.765.287+36,36% |
| 2024 | 792.559.182 | +6,77% | 888.728.427 | 593.154.117 | 593.154.117−21,29% | 888.728.427+14,93% | 826.110.968+15,71% | 862.243.216+18,36% |
| 2023 | 742.316.186,5 | −51,43% | 773.262.890 | 713.945.579 | 753.568.702−59,41% | 773.262.890−58,7% | 713.945.579−49,28% | 728.487.575−25,38% |
| 2022 | 1.528.188.865,75 | −19,56% | 1.872.178.014 | 976.235.070 | 1.856.736.076+2,5% | 1.872.178.014−6,79% | 1.407.606.303−29,02% | 976.235.070−45,63% |
| 2021 | 1.899.717.799,5 | +17,36% | 2.008.634.249 | 1.795.632.675 | 1.811.517.996+39,95% | 2.008.634.249+40,17% | 1.983.086.278+14,7% | 1.795.632.675−11,06% |
| 2020 | 1.618.773.869,5 | +20,41% | 2.018.826.035 | 1.294.357.901 | 1.294.357.901+19,29% | 1.432.995.502+3,69% | 1.728.916.040+26,13% | 2.018.826.035+31,11% |
| 2019 | 1.344.402.930 | +32,07% | 1.539.835.296 | 1.085.058.153 | 1.085.058.153+18,71% | 1.382.008.983+32,09% | 1.370.709.288+42,36% | 1.539.835.296+34,07% |
| 2018 | 1.017.909.195,75 | +8,67% | 1.148.505.746 | 914.005.330 | 914.005.330+9,06% | 1.046.262.871+9,38% | 962.862.836+1,13% | 1.148.505.746+14,84% |
| 2017 | 936.700.289,25 | +8,35% | 1.000.120.973 | 838.060.167 | 838.060.167+6,05% | 956.516.779+7,41% | 952.103.238+11,61% | 1.000.120.973+8,2% |
| 2016 | 864.532.119,75 | +7,03% | 924.351.179 | 790.250.556 | 790.250.556+0,89% | 890.502.108+7,2% | 853.024.636+14,53% | 924.351.179+5,97% |
| 2015 | 807.769.854,75 | · | 872.283.532 | 744.817.140 | 783.287.442 | 830.691.305 | 744.817.140 | 872.283.532 |
12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.