Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 916.944.989 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Áo916.944.9891.175.765.2871.074.198.2411.058.115.652964.123.719862.243.216826.110.968888.728.427593.154.117728.487.575
Phần Lan121.713.689275.634.669204.255.735218.485.081188.859.707316.401.985294.704.094303.072.380276.409.717613.671.223

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026916.944.989−14,15%916.944.989916.944.989916.944.9894,89%···
20251.068.050.724,75+34,76%1.175.765.287964.123.719964.123.719+62,54%1.058.115.652+19,06%1.074.198.241+30,03%1.175.765.287+36,36%
2024792.559.182+6,77%888.728.427593.154.117593.154.11721,29%888.728.427+14,93%826.110.968+15,71%862.243.216+18,36%
2023742.316.186,5−51,43%773.262.890713.945.579753.568.70259,41%773.262.89058,7%713.945.57949,28%728.487.57525,38%
20221.528.188.865,75−19,56%1.872.178.014976.235.0701.856.736.076+2,5%1.872.178.0146,79%1.407.606.30329,02%976.235.07045,63%
20211.899.717.799,5+17,36%2.008.634.2491.795.632.6751.811.517.996+39,95%2.008.634.249+40,17%1.983.086.278+14,7%1.795.632.67511,06%
20201.618.773.869,5+20,41%2.018.826.0351.294.357.9011.294.357.901+19,29%1.432.995.502+3,69%1.728.916.040+26,13%2.018.826.035+31,11%
20191.344.402.930+32,07%1.539.835.2961.085.058.1531.085.058.153+18,71%1.382.008.983+32,09%1.370.709.288+42,36%1.539.835.296+34,07%
20181.017.909.195,75+8,67%1.148.505.746914.005.330914.005.330+9,06%1.046.262.871+9,38%962.862.836+1,13%1.148.505.746+14,84%
2017936.700.289,25+8,35%1.000.120.973838.060.167838.060.167+6,05%956.516.779+7,41%952.103.238+11,61%1.000.120.973+8,2%
2016864.532.119,75+7,03%924.351.179790.250.556790.250.556+0,89%890.502.108+7,2%853.024.636+14,53%924.351.179+5,97%
2015807.769.854,75·872.283.532744.817.140783.287.442830.691.305744.817.140872.283.532

12 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế