Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 11.773.891.176 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Bỉ11.773.891.17613.767.129.84412.618.358.42712.189.320.41512.415.210.96811.163.404.45010.696.204.9609.711.575.9968.648.280.13010.876.627.213
Ireland3.011.755.8744.653.656.9234.463.104.1093.671.469.4893.245.294.9604.496.085.7854.144.726.5583.331.180.0032.954.065.5644.095.730.884

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202611.773.891.176−7,64%11.773.891.17611.773.891.17611.773.891.1765,17%···
202512.747.504.913,5+26,78%13.767.129.84412.189.320.41512.415.210.968+43,56%12.189.320.415+25,51%12.618.358.427+17,97%13.767.129.844+23,32%
202410.054.866.384+1,32%11.163.404.4508.648.280.1308.648.280.13012,03%9.711.575.996+3,27%10.696.204.960+11,59%11.163.404.450+2,64%
20239.924.131.527,5−14,63%10.876.627.2139.403.929.6079.830.438.54321,2%9.403.929.60718,45%9.585.530.74712,71%10.876.627.2135,51%
202211.625.050.084,5+7,75%12.475.860.53210.981.714.85112.475.860.532+27,19%11.531.926.562+2,39%10.981.714.8513,94%11.510.698.393+8,07%
202110.788.628.814,25+27,96%11.431.957.6459.809.127.9899.809.127.989+69,89%11.262.513.386+46,46%11.431.957.645+40,46%10.650.916.23712,13%
20208.430.945.745−13,32%12.121.260.2295.773.877.4645.773.877.46426,39%7.689.616.11912,42%8.139.029.1689,55%12.121.260.2298,74%
20199.726.326.607,75+20,94%13.282.066.8887.844.302.2497.844.302.249+4,79%8.780.294.327+16,64%8.998.642.967+9,65%13.282.066.888+48,41%
20188.042.566.018,75+8,48%8.949.681.2107.486.007.9217.486.007.921+3,54%7.527.821.969+0,58%8.206.752.975+15,44%8.949.681.210+14,29%
20177.413.629.444,5+9,91%7.830.373.6187.109.244.2737.230.260.879+31,43%7.484.639.008+8,45%7.109.244.273+0,69%7.830.373.618+4,18%
20166.744.922.616+23,58%7.516.127.2945.501.389.3295.501.389.329+27,38%6.901.648.788+31,91%7.060.525.053+27,51%7.516.127.294+11,44%
20155.458.134.125,5−20,34%6.744.400.8544.318.725.4754.318.725.47518,94%5.232.243.10018,38%5.537.167.0739,51%6.744.400.85429,38%
20146.851.791.320+13,12%9.549.619.9545.327.828.6835.327.828.6838,42%6.410.507.212+3,01%6.119.209.4311,76%9.549.619.954+60,27%
20136.056.982.212,5−0,39%6.228.531.5185.817.493.3145.817.493.314+16,08%6.223.323.0700,59%6.228.531.5180,39%5.958.580.94812,34%
20126.080.680.962,5−0,87%6.797.442.8825.011.627.4085.011.627.4088,68%6.260.519.555+2,75%6.253.134.005+1,79%6.797.442.8820,22%
20116.134.114.818,25+13,74%6.812.422.8445.488.060.6705.488.060.670+10,34%6.092.867.059+10,21%6.143.108.700+10,89%6.812.422.844+23,17%
20105.393.174.854,25·5.539.786.2984.973.695.2814.973.695.2815.528.413.0975.539.786.2985.530.804.741

17 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế