Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 308.206.717 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Croatia308.206.717411.568.527418.013.381545.279.178435.863.402439.146.241453.721.722487.643.968383.725.257450.861.215
Litva921.700.000980.000.000973.400.000938.900.000903.200.000769.700.000715.400.000632.000.000495.700.000506.900.000

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026308.206.717−31,92%308.206.717308.206.717308.206.71729,29%···
2025452.681.122+2,63%545.279.178411.568.527435.863.402+13,59%545.279.178+11,82%418.013.3817,87%411.568.5276,28%
2024441.059.297−10,13%487.643.968383.725.257383.725.2579,75%487.643.96821,97%453.721.7221,83%439.146.2412,6%
2023490.783.256,5−13,09%624.911.319425.160.944425.160.94413,32%624.911.31916,27%462.199.54818,33%450.861.2151,12%
2022564.696.145,25+17,53%746.352.425455.972.109490.518.266+43,29%746.352.425+39,44%565.941.781+6,28%455.972.10910,91%
2021480.469.934,75+48,68%535.239.501342.329.215342.329.215+28,28%535.239.501+81,12%532.520.093+67,08%511.790.930+24,37%
2020323.150.918,25−8,18%411.496.192266.856.942266.856.94217,01%295.524.1766,65%318.726.3631,48%411.496.1927,75%
2019351.931.401,25+18,96%446.075.298316.571.673321.561.791+16,69%316.571.673+9,73%323.516.843+15,91%446.075.298+31,15%
2018295.828.498,25+10,57%340.125.301275.561.965275.561.965+29,87%288.508.513+16,32%279.118.214+4,04%340.125.3010,48%
2017267.556.870,75−0,42%341.749.901212.179.126212.179.126+4,31%248.030.67212,78%268.267.7840,41%341.749.901+7,62%
2016268.683.971,5+30,64%317.565.240203.420.805203.420.805+21,51%284.365.512+28,67%269.384.329+29,96%317.565.240+39,9%
2015205.675.175,5+11,25%226.996.054167.410.498167.410.498+13,35%221.008.945+25,67%207.285.205+10,59%226.996.0540,66%
2014184.874.362,25+6,68%228.501.800147.689.934147.689.934+0,63%175.862.43915,12%187.443.276+18,47%228.501.800+26,22%
2013173.302.317+1,23%207.193.586146.759.358146.759.35816,15%207.193.586+18,66%158.219.1436,28%181.037.181+8,86%
2012171.188.773,25−1,74%175.018.427166.305.784175.018.427+14,73%174.613.1256,44%168.817.7576,38%166.305.7846,24%
2011174.215.477,75+9,93%186.628.412152.550.490152.550.490+9,32%186.628.412+12,5%180.314.636+9,48%177.368.373+8,29%
2010158.482.571,25−2,43%165.886.989139.549.812139.549.8126,76%165.886.9893,86%164.704.532+2,31%163.788.9521,62%
2009162.425.200,25−32,91%172.553.810149.661.217149.661.21738,32%172.553.81032,06%160.992.07930,66%166.493.69530,53%
2008242.105.110,5·253.968.349232.163.945242.639.626253.968.349232.163.945239.648.522

19 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế