Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 80,77 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Bulgaria | 80,77 | 91,55 | 112,78 | 110,61 | 85,06 | 101,94 | 89,82 | 89,95 | 69,99 | 84,77 | |
| Luxembourg | 80,75 | 82,02 | 100,57 | 140,94 | 76,47 | 114,43 | 79,2 | 73,65 | 58,8 | 55,42 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,77 | −19,23% | 80,77 | 80,77 | 80,77−5,04% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +13,73% | 112,78 | 85,06 | 85,06+21,53% | 110,61+22,97% | 112,78+25,56% | 91,55−10,19% |
| 2024 | 87,93 | +30,08% | 101,94 | 69,99 | 69,99+41,02% | 89,95+30,21% | 89,82+34,26% | 101,94+20,25% |
| 2023 | 67,6 | +3,61% | 84,77 | 49,63 | 49,63−5,34% | 69,08−6,21% | 66,9−1,52% | 84,77+26,64% |
| 2022 | 65,24 | +16,69% | 73,65 | 52,43 | 52,43+42,63% | 73,65+37,95% | 67,93+17,93% | 66,94−11,77% |
| 2021 | 55,91 | +51,57% | 75,87 | 36,76 | 36,76+21,72% | 53,39+78,14% | 57,6+48,26% | 75,87+56,37% |
| 2020 | 36,89 | −5,51% | 48,52 | 29,97 | 30,2+5,04% | 29,97−22,48% | 38,85−1,87% | 48,52−1,26% |
| 2019 | 39,04 | +14,17% | 49,14 | 28,75 | 28,75+7,88% | 38,66+13,94% | 39,59+11,15% | 49,14+21,15% |
| 2018 | 34,19 | +8,89% | 40,56 | 26,65 | 26,65+22,42% | 33,93+6,16% | 35,62+13,12% | 40,56+0,45% |
| 2017 | 31,4 | +9,85% | 40,38 | 21,77 | 21,77+3,42% | 31,96+11,79% | 31,49+8,03% | 40,38+13,59% |
| 2016 | 28,58 | +12,55% | 35,55 | 21,05 | 21,05+12,57% | 28,59+12,56% | 29,15+12,55% | 35,55+12,54% |
| 2015 | 25,4 | · | 31,59 | 18,7 | 18,7 | 25,4 | 25,9 | 31,59 |
12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.