Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 80,75 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100)
Luxembourg80,7582,02100,57140,9476,47114,4379,273,6558,855,42
Croatia68,4791,6392,55109,84105,9893,2398,9499,3484,7493,28

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680,75−19,25%80,7580,7580,75+5,6%···
2025100+22,67%140,9476,4776,47+30,05%140,94+91,36%100,57+26,98%82,0228,32%
202481,52+37,55%114,4358,858,87,62%73,65+17,54%79,2+43,14%114,43+106,48%
202359,27−46,56%63,6555,3363,6548,03%62,6646,24%55,3348,52%55,4242,91%
2022110,9−10,75%122,4897,08122,48+5,51%116,559,09%107,479,92%97,0827,25%
2021124,26+9,85%133,44116,08116,08+22,01%128,2+35,96%119,30,68%133,446,61%
2020113,11+8,59%142,8994,2995,14+14,19%94,299,21%120,12+5,39%142,89+23,72%
2019104,16−0,05%115,4983,3283,329,46%103,85+5,27%113,98+16,85%115,4910,21%
2018104,21+11,17%128,6292,0392,03+22,04%98,65+2,38%97,54+15,5%128,62+8,31%
201793,74+18,92%118,7575,4175,41+7,18%96,36+34,06%84,45+6,75%118,75+26,37%
201678,83+12,72%93,9770,3670,36+20,29%71,88+4,16%79,11+11,66%93,97+15,46%
201569,94−0,46%81,3958,4958,493,08%69,010,19%70,85+14,18%81,399,05%
201470,26·89,4960,3560,3569,1462,0589,49

13 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế