Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 80,75 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số giá trị giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Luxembourg | 80,75 | 82,02 | 100,57 | 140,94 | 76,47 | 114,43 | 79,2 | 73,65 | 58,8 | 55,42 | |
| Croatia | 68,47 | 91,63 | 92,55 | 109,84 | 105,98 | 93,23 | 98,94 | 99,34 | 84,74 | 93,28 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,75 | −19,25% | 80,75 | 80,75 | 80,75+5,6% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +22,67% | 140,94 | 76,47 | 76,47+30,05% | 140,94+91,36% | 100,57+26,98% | 82,02−28,32% |
| 2024 | 81,52 | +37,55% | 114,43 | 58,8 | 58,8−7,62% | 73,65+17,54% | 79,2+43,14% | 114,43+106,48% |
| 2023 | 59,27 | −46,56% | 63,65 | 55,33 | 63,65−48,03% | 62,66−46,24% | 55,33−48,52% | 55,42−42,91% |
| 2022 | 110,9 | −10,75% | 122,48 | 97,08 | 122,48+5,51% | 116,55−9,09% | 107,47−9,92% | 97,08−27,25% |
| 2021 | 124,26 | +9,85% | 133,44 | 116,08 | 116,08+22,01% | 128,2+35,96% | 119,3−0,68% | 133,44−6,61% |
| 2020 | 113,11 | +8,59% | 142,89 | 94,29 | 95,14+14,19% | 94,29−9,21% | 120,12+5,39% | 142,89+23,72% |
| 2019 | 104,16 | −0,05% | 115,49 | 83,32 | 83,32−9,46% | 103,85+5,27% | 113,98+16,85% | 115,49−10,21% |
| 2018 | 104,21 | +11,17% | 128,62 | 92,03 | 92,03+22,04% | 98,65+2,38% | 97,54+15,5% | 128,62+8,31% |
| 2017 | 93,74 | +18,92% | 118,75 | 75,41 | 75,41+7,18% | 96,36+34,06% | 84,45+6,75% | 118,75+26,37% |
| 2016 | 78,83 | +12,72% | 93,97 | 70,36 | 70,36+20,29% | 71,88+4,16% | 79,11+11,66% | 93,97+15,46% |
| 2015 | 69,94 | −0,46% | 81,39 | 58,49 | 58,49−3,08% | 69,01−0,19% | 70,85+14,18% | 81,39−9,05% |
| 2014 | 70,26 | · | 89,49 | 60,35 | 60,35 | 69,14 | 62,05 | 89,49 |
13 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.