Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 777.922.448 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Bulgaria | 777.922.448 | 873.410.984 | 1.174.804.149 | 1.078.499.869 | 836.696.612 | 1.053.637.410 | 897.516.481 | 893.676.412 | 695.123.459 | 866.798.257 | |
| Croatia | 308.206.717 | 411.568.527 | 418.013.381 | 545.279.178 | 435.863.402 | 439.146.241 | 453.721.722 | 487.643.968 | 383.725.257 | 450.861.215 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 777.922.448 | −21,49% | 777.922.448 | 777.922.448 | 777.922.448−7,02% | · | · | · |
| 2025 | 990.852.903,5 | +11,96% | 1.174.804.149 | 836.696.612 | 836.696.612+20,37% | 1.078.499.869+20,68% | 1.174.804.149+30,89% | 873.410.984−17,11% |
| 2024 | 884.988.440,5 | +24,17% | 1.053.637.410 | 695.123.459 | 695.123.459+29,64% | 893.676.412+22,73% | 897.516.481+24,71% | 1.053.637.410+21,56% |
| 2023 | 712.709.572,25 | +7,85% | 866.798.257 | 536.183.421 | 536.183.421+0,54% | 728.155.239−2,42% | 719.701.372+2,31% | 866.798.257+31,26% |
| 2022 | 660.819.070,5 | +13,51% | 746.191.412 | 533.286.235 | 533.286.235+51,02% | 746.191.412+38,67% | 703.449.893+13,74% | 660.348.742−19,36% |
| 2021 | 582.155.498,5 | +62,17% | 818.909.466 | 353.133.203 | 353.133.203+11,09% | 538.098.593+110,43% | 618.480.732+55,56% | 818.909.466+76,19% |
| 2020 | 358.986.681 | −11,59% | 464.790.627 | 255.712.861 | 317.866.982+7,1% | 255.712.861−36,98% | 397.576.254−8,89% | 464.790.627−4,23% |
| 2019 | 406.051.590,75 | +11,3% | 485.294.760 | 296.791.945 | 296.791.945+6,41% | 405.739.582+11,43% | 436.380.076+12,56% | 485.294.760+13,25% |
| 2018 | 364.813.182,25 | +9,8% | 428.522.535 | 278.912.662 | 278.912.662+19,32% | 364.131.415+4,95% | 387.686.117+13,94% | 428.522.535+5% |
| 2017 | 332.265.637,75 | · | 408.112.305 | 233.747.314 | 233.747.314 | 346.943.643 | 340.259.289 | 408.112.305 |
10 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.