Bulgaria
Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 565.446.130 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Bulgaria | 565.446.130 | 649.338.435 | 700.978.057 | 761.301.516 | 577.984.330 | 641.926.740 | 596.489.018 | 602.460.287 | 469.034.634 | 543.154.741 | |
| Croatia | 184.712.488 | 248.066.494 | 248.222.876 | 245.467.920 | 327.117.208 | 232.047.711 | 258.515.886 | 227.534.429 | 226.349.487 | 220.642.694 |
Bulgaria theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 565.446.130 | −15,91% | 565.446.130 | 565.446.130 | 565.446.130−2,17% | · | · | · |
| 2025 | 672.400.584,5 | +16,44% | 761.301.516 | 577.984.330 | 577.984.330+23,23% | 761.301.516+26,37% | 700.978.057+17,52% | 649.338.435+1,15% |
| 2024 | 577.477.669,75 | +40,31% | 641.926.740 | 469.034.634 | 469.034.634+62,09% | 602.460.287+43,16% | 596.489.018+51,8% | 641.926.740+18,18% |
| 2023 | 411.572.165 | −2,99% | 543.154.741 | 289.361.129 | 289.361.129−14,58% | 420.825.815−12,12% | 392.946.975−7,83% | 543.154.741+19,88% |
| 2022 | 424.263.459,5 | +22,03% | 478.875.777 | 338.748.806 | 338.748.806+31,2% | 478.875.777+36,86% | 426.330.154+25,54% | 453.099.101+2,29% |
| 2021 | 347.658.811 | +36,58% | 442.958.549 | 258.197.995 | 258.197.995+39,98% | 349.890.808+44,11% | 339.587.892+36,57% | 442.958.549+29,41% |
| 2020 | 254.544.267,5 | +4,67% | 342.278.585 | 184.449.055 | 184.449.055+1,69% | 242.787.210+2,36% | 248.662.220+11,96% | 342.278.585+3,08% |
| 2019 | 243.179.720,5 | +19,27% | 332.048.000 | 181.378.700 | 181.378.700+10,39% | 237.194.704+18,43% | 222.097.478+8,43% | 332.048.000+34,91% |
| 2018 | 203.884.009,5 | +7,33% | 246.122.263 | 164.304.266 | 164.304.266+28,09% | 200.280.133+8,51% | 204.829.376+11,62% | 246.122.263−6,59% |
| 2017 | 189.964.018 | · | 263.491.412 | 128.275.644 | 128.275.644 | 184.575.067 | 183.513.949 | 263.491.412 |
10 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.