Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 184.712.488 EUR, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:28

Chỉ tiêu này trong bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Croatia184.712.488248.066.494248.222.876245.467.920327.117.208232.047.711258.515.886227.534.429226.349.487220.642.694
Litva356.600.000436.500.000344.500.000319.400.000261.700.000303.600.000262.600.000240.400.000195.400.000288.900.000

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026184.712.488−30,88%184.712.488184.712.488184.712.48843,53%···
2025267.218.624,5+13,17%327.117.208245.467.920327.117.208+44,52%245.467.920+7,88%248.222.8763,98%248.066.494+6,9%
2024236.111.878,25−0,07%258.515.886226.349.487226.349.487+6,92%227.534.42915,3%258.515.886+5,9%232.047.711+5,17%
2023236.277.318,5−1,51%268.645.514211.705.715211.705.715+2,06%268.645.514+5,79%244.115.3515,44%220.642.6948,08%
2022239.895.309,75+13,39%258.168.955207.432.315207.432.315+15,6%253.951.973+12,77%258.168.955+3,35%240.027.996+25,1%
2021211.574.649,75+47,87%249.800.214179.435.724179.435.724+92,35%225.196.119+66,16%249.800.214+56,33%191.866.542+4,43%
2020143.084.418,25+19,84%183.728.91193.286.54593.286.545+8,46%135.530.426+28,25%159.791.791+14,4%183.728.911+25,64%
2019119.400.053+32,33%146.237.30086.013.07186.013.071+3,31%105.674.507+16,65%139.675.334+48,14%146.237.300+57,62%
201890.227.993,75+5,06%94.284.34483.257.51483.257.514+25,76%90.590.587+15,88%94.284.344+3,79%92.779.53014,34%
201785.883.951,5+45,43%108.316.18266.201.76666.201.766+21,96%78.175.866+33,17%90.841.992+60,51%108.316.182+62,55%
201659.054.219,75+23,38%66.635.72154.281.10854.281.108+164,52%58.704.102+12,73%56.595.948+9,41%66.635.7210,72%
201547.862.510,5−59,32%67.122.28520.520.53920.520.53975,2%52.076.59247,78%51.730.62648,57%67.122.28564,21%
2014117.642.314+1,76%187.534.38882.732.35882.732.35826,02%99.719.62418,85%100.582.8867,18%187.534.388+57,15%
2013115.602.289−17,63%122.876.291108.361.660111.833.59734,31%122.876.29115,7%108.361.6609,59%119.337.6084,91%
2012140.341.050+38,81%170.243.024119.858.993170.243.024+74,12%145.763.348+31,65%119.858.993+22,58%125.498.835+27,88%
2011101.104.169,5−1,41%110.721.39497.775.86497.775.864+3,9%110.721.394+9,17%97.781.927+0,27%98.137.49316,22%
2010102.546.764,25−18,1%117.143.61494.110.04294.110.04216,47%101.418.80126,04%97.514.60025,26%117.143.6142,85%
2009125.211.948,25−5,98%137.130.838112.664.244112.664.2444,32%137.130.838+0,28%130.475.5761,58%120.577.13517,19%
2008133.171.016,25·145.605.589117.755.931117.755.931136.748.233132.574.312145.605.589

19 năm số liệu, đơn vị EUR. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá trị giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế