Chỉ số chi phí nhân công hành chính công, quốc phòng và an sinh xã hội
Chỉ số chi phí nhân công hành chính công, quốc phòng và an sinh xã hội thuộc bảng Chi phí nhân công (Giá trị · Quý), đơn vị Index. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hành chính công, quốc phòng và an sinh xã hội bắt buộc28 | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 118,5 | 118 | 117,2 | 116,7 | 115,6 | 114 | 113,5 | 113,2 | 113,3 | 110,6 | |
| Liên minh châu Âu | 121,1 | 120 | 119,1 | 118,4 | 117,1 | 115,7 | 115 | 114,6 | 114 | 111,9 |