Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 122,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng chi phí nhân công | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 122,5 | 121,6 | 120,8 | 119,8 | 118,6 | 117,3 | 116,6 | 115,5 | 114,7 | 112,7 | |
| Liên minh châu Âu | 124,9 | 123,8 | 122,9 | 121,9 | 120,6 | 119,2 | 118,3 | 117 | 116 | 113,9 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 122,5 | +1,91% | 122,5 | 122,5 | 122,5+3,29% | · | · | · |
| 2025 | 120,2 | +3,6% | 121,6 | 118,6 | 118,6+3,4% | 119,8+3,72% | 120,8+3,6% | 121,6+3,67% |
| 2024 | 116,02 | +4,79% | 117,3 | 114,7 | 114,7+5,13% | 115,5+5% | 116,6+4,95% | 117,3+4,08% |
| 2023 | 110,73 | +4,8% | 112,7 | 109,1 | 109,1+5,11% | 110+4,86% | 111,1+5,21% | 112,7+4,06% |
| 2022 | 105,65 | +4,47% | 108,3 | 103,8 | 103,8+3,8% | 104,9+5,32% | 105,6+3,43% | 108,3+5,35% |
| 2021 | 101,13 | +1,13% | 102,8 | 99,6 | 100+0,1% | 99,6−0,2% | 102,1+2% | 102,8+2,59% |
| 2020 | 100 | +2,93% | 100,2 | 99,8 | 99,9+3,85% | 99,8+2,89% | 100,1+2,77% | 100,2+2,24% |
| 2019 | 97,15 | +2,53% | 98 | 96,2 | 96,2+2,45% | 97+2,75% | 97,4+2,42% | 98+2,51% |
| 2018 | 94,75 | +2,6% | 95,6 | 93,9 | 93,9+2,4% | 94,4+2,5% | 95,1+2,81% | 95,6+2,69% |
| 2017 | 92,35 | +1,82% | 93,1 | 91,7 | 91,7+1,66% | 92,1+1,88% | 92,5+1,76% | 93,1+1,97% |
| 2016 | 90,7 | +1,4% | 91,3 | 90,2 | 90,2+1,46% | 90,4+1,23% | 90,9+1,45% | 91,3+1,44% |
| 2015 | 89,45 | +1,47% | 90 | 88,9 | 88,9+1,6% | 89,3+1,36% | 89,6+1,36% | 90+1,58% |
| 2014 | 88,15 | +1,44% | 88,6 | 87,5 | 87,5+1,04% | 88,1+1,61% | 88,4+1,61% | 88,6+1,49% |
| 2013 | 86,9 | +1,08% | 87,3 | 86,6 | 86,6+1,52% | 86,7+1,05% | 87+0,93% | 87,3+0,81% |
| 2012 | 85,98 | +1,96% | 86,6 | 85,3 | 85,3+1,91% | 85,8+1,9% | 86,2+2,01% | 86,6+2% |
| 2011 | 84,33 | +2,18% | 84,9 | 83,7 | 83,7+2,07% | 84,2+2,31% | 84,5+2,18% | 84,9+2,17% |
| 2010 | 82,53 | · | 83,1 | 82 | 82 | 82,3 | 82,7 | 83,1 |
17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.