Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 122,5 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tổng chi phí nhân công
Khu vực đồng euro122,5121,6120,8119,8118,6117,3116,6115,5114,7112,7
Liên minh châu Âu124,9123,8122,9121,9120,6119,2118,3117116113,9

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026122,5+1,91%122,5122,5122,5+3,29%···
2025120,2+3,6%121,6118,6118,6+3,4%119,8+3,72%120,8+3,6%121,6+3,67%
2024116,02+4,79%117,3114,7114,7+5,13%115,5+5%116,6+4,95%117,3+4,08%
2023110,73+4,8%112,7109,1109,1+5,11%110+4,86%111,1+5,21%112,7+4,06%
2022105,65+4,47%108,3103,8103,8+3,8%104,9+5,32%105,6+3,43%108,3+5,35%
2021101,13+1,13%102,899,6100+0,1%99,60,2%102,1+2%102,8+2,59%
2020100+2,93%100,299,899,9+3,85%99,8+2,89%100,1+2,77%100,2+2,24%
201997,15+2,53%9896,296,2+2,45%97+2,75%97,4+2,42%98+2,51%
201894,75+2,6%95,693,993,9+2,4%94,4+2,5%95,1+2,81%95,6+2,69%
201792,35+1,82%93,191,791,7+1,66%92,1+1,88%92,5+1,76%93,1+1,97%
201690,7+1,4%91,390,290,2+1,46%90,4+1,23%90,9+1,45%91,3+1,44%
201589,45+1,47%9088,988,9+1,6%89,3+1,36%89,6+1,36%90+1,58%
201488,15+1,44%88,687,587,5+1,04%88,1+1,61%88,4+1,61%88,6+1,49%
201386,9+1,08%87,386,686,6+1,52%86,7+1,05%87+0,93%87,3+0,81%
201285,98+1,96%86,685,385,3+1,91%85,8+1,9%86,2+2,01%86,6+2%
201184,33+2,18%84,983,783,7+2,07%84,2+2,31%84,5+2,18%84,9+2,17%
201082,53·83,1828282,382,783,1

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế