—— Có kỳ hạn
—— Có kỳ hạn kỳ 12-2010 đạt 18.090,2 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 12-2010. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số dư tiền gửi | 354.327,78 | 352.384,82 | 350.566,8 | 350.228,05 | 345.716,95 | 344.461,08 | 336.138,33 | 334.463,63 | 332.917,46 | 332.177,54 | |
| — Tiền gửi tiết kiệm dân cư | |||||||||||
| —— Có kỳ hạn |
—— Có kỳ hạn theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 17.669,16 | +10,51% | 18.265,12 | 16.480,44 | 16.480,44+9,69% | 17.388,14+12,03% | 17.461,81+9,95% | 17.505,31+9,36% | 17.549,62+8,68% | 17.770,12+9,39% | 17.813,62+10,55% | 17.833,6+11,29% | 18.265,12+11,83% | 17.959,4+11,16% | 17.912,55+11,03% | 18.090,2+11,08% |
| 2009 | 15.989,4 | +26,45% | 16.333,34 | 15.024,01 | 15.024,01+38,29% | 15.521,41+34,17% | 15.880,87+33,32% | 16.007,27+32,6% | 16.148,71+32,01% | 16.244,52+30,01% | 16.113,3+27,06% | 16.024,04+23,86% | 16.333,34+22,68% | 16.156,35+18,85% | 16.132,52+16,08% | 16.286,47+14,91% |
| 2008 | 12.645,06 | +17,34% | 14.172,69 | 10.864,26 | 10.864,26+2,68% | 11.568,4+4,93% | 11.912,18+6,66% | 12.072,21+9,21% | 12.232,64+12,58% | 12.494,39+15,09% | 12.681,49+17,37% | 12.937,29+21,08% | 13.313,45+24,27% | 13.593,83+30,73% | 13.897,86+33,2% | 14.172,69+32,04% |
| 2007 | 10.776,55 | +2,59% | 11.168,76 | 10.398,75 | 10.580,46+5,41% | 11.024,76+6,51% | 11.168,76+6,77% | 11.053,79+5,37% | 10.866,12+3,59% | 10.856,09+3,35% | 10.804,91+2,94% | 10.684,82+1,15% | 10.713,13+0,44% | 10.398,75−2,53% | 10.433,61−2,17% | 10.733,47+0,75% |
| 2006 | 10.504,04 | +13,63% | 10.669,03 | 10.037,78 | 10.037,78+17,88% | 10.351,26+16,22% | 10.460,87+15,84% | 10.490,4+15,5% | 10.489,29+14,73% | 10.504,7+13,72% | 10.496,56+12,67% | 10.563,69+12,64% | 10.666,02+12,51% | 10.669,03+11,75% | 10.665,33+11,14% | 10.653,55+9,92% |
| 2005 | 9.243,77 | +15,49% | 9.691,67 | 8.515,45 | 8.515,45+9,76% | 8.906,49+12,96% | 9.030,49+13,96% | 9.082,4+14,84% | 9.142,8+15,21% | 9.237,31+16,14% | 9.316,49+16,64% | 9.378,55+17,2% | 9.479,85+18,03% | 9.547,03+18,29% | 9.596,68+16,38% | 9.691,67+16,21% |
| 2004 | 8.003,61 | +11,28% | 8.339,6 | 7.758,13 | 7.758,13+15,12% | 7.884,68+13,95% | 7.924,43+12,56% | 7.908,91+11,64% | 7.935,73+10,89% | 7.953,52+10,2% | 7.987,49+10% | 8.002,37+9,84% | 8.031,44+9,24% | 8.070,72+9,22% | 8.246,31+11,27% | 8.339,6+11,98% |
| 2003 | 7.192,03 | · | 7.447,71 | 6.739,04 | 6.739,04 | 6.919,27 | 7.040,04 | 7.084,36 | 7.156,7 | 7.217,68 | 7.261,56 | 7.285,32 | 7.352,29 | 7.389,53 | 7.410,88 | 7.447,71 |
8 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc.