Chứng khoán và đầu tư
Chứng khoán và đầu tư kỳ 12-2010 đạt 10.370,95 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 12-2010. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG SỬ DỤNG VỐN | 403.203,34 | 401.879,19 | 400.463,32 | 399.639,78 | 395.775,91 | 393.637,63 | 386.639,45 | 385.289,21 | 383.410,39 | 382.463,16 | |
| Chứng khoán và đầu tư | |||||||||||
| Vốn chiếm dụng cho vàng bạc |
Chứng khoán và đầu tư theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010 | 9.728,86 | +16,73% | 10.370,95 | 9.026,63 | 9.085,78+21,74% | 9.026,63+20,94% | 9.193,81+21,95% | 9.357,18+19,78% | 9.528,67+18,03% | 9.675,64+16,1% | 9.756,28+14,12% | 10.037,21+15,93% | 10.153,48+15,75% | 10.217,14+14,72% | 10.343,57+12,79% | 10.370,95+11,8% |
| 2009 | 8.334,72 | +12,23% | 9.276,46 | 7.463,26 | 7.463,26−0,36% | 7.463,81−0,41% | 7.538,74+1,56% | 7.812,06+3,55% | 8.073,31+6,56% | 8.333,84+11,56% | 8.548,9+15,27% | 8.657,76+18,03% | 8.771,88+21,58% | 8.906,07+22,3% | 9.170,51+23,14% | 9.276,46+24,92% |
| 2008 | 7.426,72 | +22,22% | 7.576,16 | 7.214,83 | 7.490,33+36,5% | 7.494,91+35,35% | 7.422,97+32,15% | 7.544,29+36,1% | 7.576,16+32,39% | 7.470,39+29,25% | 7.416,17+28,69% | 7.335,4+14,4% | 7.214,83+11,14% | 7.282,31+11,31% | 7.447,13+13,27% | 7.425,72−0,29% |
| 2007 | 6.076,53 | +20,94% | 7.447,63 | 5.487,31 | 5.487,31+20,47% | 5.537,24+15,69% | 5.617,11+18,1% | 5.543,19+14,19% | 5.722,44+14,09% | 5.780,02+14,97% | 5.762,97+13,24% | 6.412,09+26,31% | 6.491,52+25,46% | 6.542,39+24,34% | 6.574,5+23,17% | 7.447,63+39,03% |
| 2006 | 5.024,25 | +19,28% | 5.356,82 | 4.554,77 | 4.554,77+12,36% | 4.786,38+18,24% | 4.756,14+16,29% | 4.854,4+15,93% | 5.015,67+20,16% | 5.027,48+21,08% | 5.089,27+22,79% | 5.076,43+20,11% | 5.174,24+21,21% | 5.261,5+21,45% | 5.337,96+21,91% | 5.356,82+19,38% |
| 2005 | 4.211,98 | +7,41% | 4.487,1 | 4.047,98 | 4.053,71+5,89% | 4.047,98+4,62% | 4.089,8+6,33% | 4.187,5+8,65% | 4.174,32+9,53% | 4.152,12+8,7% | 4.144,68+7,26% | 4.226,63+8,05% | 4.268,92+5,87% | 4.332,39+6,78% | 4.378,65+6,4% | 4.487,1+10,92% |
| 2004 | 3.921,23 | +10,88% | 4.115,14 | 3.810,96 | 3.828,33+13,36% | 3.869,3+13,62% | 3.846,23+12,23% | 3.854,23+10,08% | 3.810,96+8,47% | 3.819,97+7,16% | 3.864,31+7,69% | 3.911,6+8,46% | 4.032,22+12,49% | 4.057,33+13,45% | 4.115,14+16,12% | 4.045,19+7,9% |
| 2003 | 3.536,5 | · | 3.749,06 | 3.377,15 | 3.377,15 | 3.405,52 | 3.427,02 | 3.501,43 | 3.513,26 | 3.564,69 | 3.588,47 | 3.606,62 | 3.584,54 | 3.576,31 | 3.543,97 | 3.749,06 |
8 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc.