Chứng khoán và đầu tư

Chứng khoán và đầu tư kỳ 12-2010 đạt 10.370,95 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 12-2010. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:47

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
TỔNG SỬ DỤNG VỐN403.203,34401.879,19400.463,32399.639,78395.775,91393.637,63386.639,45385.289,21383.410,39382.463,16
Chứng khoán và đầu tư
Vốn chiếm dụng cho vàng bạc

Chứng khoán và đầu tư theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20109.728,86+16,73%10.370,959.026,639.085,78+21,74%9.026,63+20,94%9.193,81+21,95%9.357,18+19,78%9.528,67+18,03%9.675,64+16,1%9.756,28+14,12%10.037,21+15,93%10.153,48+15,75%10.217,14+14,72%10.343,57+12,79%10.370,95+11,8%
20098.334,72+12,23%9.276,467.463,267.463,260,36%7.463,810,41%7.538,74+1,56%7.812,06+3,55%8.073,31+6,56%8.333,84+11,56%8.548,9+15,27%8.657,76+18,03%8.771,88+21,58%8.906,07+22,3%9.170,51+23,14%9.276,46+24,92%
20087.426,72+22,22%7.576,167.214,837.490,33+36,5%7.494,91+35,35%7.422,97+32,15%7.544,29+36,1%7.576,16+32,39%7.470,39+29,25%7.416,17+28,69%7.335,4+14,4%7.214,83+11,14%7.282,31+11,31%7.447,13+13,27%7.425,720,29%
20076.076,53+20,94%7.447,635.487,315.487,31+20,47%5.537,24+15,69%5.617,11+18,1%5.543,19+14,19%5.722,44+14,09%5.780,02+14,97%5.762,97+13,24%6.412,09+26,31%6.491,52+25,46%6.542,39+24,34%6.574,5+23,17%7.447,63+39,03%
20065.024,25+19,28%5.356,824.554,774.554,77+12,36%4.786,38+18,24%4.756,14+16,29%4.854,4+15,93%5.015,67+20,16%5.027,48+21,08%5.089,27+22,79%5.076,43+20,11%5.174,24+21,21%5.261,5+21,45%5.337,96+21,91%5.356,82+19,38%
20054.211,98+7,41%4.487,14.047,984.053,71+5,89%4.047,98+4,62%4.089,8+6,33%4.187,5+8,65%4.174,32+9,53%4.152,12+8,7%4.144,68+7,26%4.226,63+8,05%4.268,92+5,87%4.332,39+6,78%4.378,65+6,4%4.487,1+10,92%
20043.921,23+10,88%4.115,143.810,963.828,33+13,36%3.869,3+13,62%3.846,23+12,23%3.854,23+10,08%3.810,96+8,47%3.819,97+7,16%3.864,31+7,69%3.911,6+8,46%4.032,22+12,49%4.057,33+13,45%4.115,14+16,12%4.045,19+7,9%
20033.536,5·3.749,063.377,153.377,153.405,523.427,023.501,433.513,263.564,693.588,473.606,623.584,543.576,313.543,973.749,06

8 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế