Phân bón NPK (quy nguyên chất)

Phân bón NPK (quy nguyên chất) kỳ 06-2026 đạt 5,31 Triệu tấn, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Phân bón NPK (quy nguyên chất)5,315,395,566,125,785,525,345,225,225,26
Quặng phốt phát10,9911,2911,611,6312,311,1710,8813,0611,6811,06
Chất tẩy rửa tổng hợp1,091,021,061,141,211,11,11,110,930,87

Phân bón NPK (quy nguyên chất) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20265,59+2,56%6,125,31··6,12+5,61%5,56+2,55%5,391,36%5,313,87%······
20255,45+6,92%5,795,22··5,79+6,82%5,42+6,61%5,46+3,1%5,53+8,04%5,26+9,33%5,22+9,58%5,22+4,03%5,34+1,52%5,52+7,37%5,78
20245,1+3,43%5,424,76··5,42+5,42%5,08+7,24%5,35,124,814,760,4%5,02+2,93%5,26+3,77%5,14+3,23%·
20234,93+5,43%5,144,74··5,14+2,25%4,741,31%···4,78+13,89%4,87+7,36%5,07+11,78%4,98+10,4%4,93+2,26%
20224,68−1,35%5,064,2··5,030,89%4,81,6%4,91+0,76%5,06+7,27%4,364,24,544,534,51+2,36%4,82+7,46%
20214,74+0,62%5,084,41··5,08+0,12%4,881,57%4,871,93%4,725,22%····4,413,63%4,49+8,98%
20204,71−7,59%5,074,12··5,07+1,99%4,961,55%4,974,77%4,983,66%4,464,564,824,64,574,12
20195,1+4,82%5,224,97··4,975,044,42%5,22+4,42%5,17+1,49%······
20184,86−17,35%5,274,53···5,277,38%515,45%5,094,594,534,974,984,84,55
20175,88−4,36%6,055,69··6,0512,14%5,697,78%5,915,42%·······
20166,15+2,33%6,895,8··6,896,176,256,126,016,086,126,145,945,810,68%
20156,01+0,22%6,55,53·5,53·········6,5+6,71%
20146−3,05%6,235,68··6,175,775,966,125,685,936,236,165,884,48%6,092,15%
20136,19−2,56%6,226,15··········6,156,22
20126,35+23,49%7,125,135,135,86,346,316,476,876,367,126,86,31+17,77%··
20115,14−8,67%5,365·········5,3655,07
20105,63−3,04%6,15,065,065,116,15,935,845,945,55,55,7+0,95%···
20095,81+15%6,595,48········5,64+10,44%5,515,486,59
20085,05−1,89%5,454,364,584,365,425,455,195,384,945,035,113,84%···
20075,15+16,87%5,384,82········5,31+22,22%5,084,825,38
20064,4+5,02%5,253,433,433,944,814,74,565,254,354,264,35+4,24%···
20054,19+11,57%4,44,06········4,174,144,064,4
20043,76+15,31%4,09333,64,093,943,934,053,613,85····
20033,26+6,43%3,573,08········3,193,23,083,57
20023,06+7,08%3,492,532,532,743,183,363,493,283,012,45%2,94+5,13%····
20012,86+0,18%3,082,57······3,082,792,932,92,572,89
20002,86+3,89%3,22,172,172,553,06+5,18%3,2+7,19%3,082,15%3,07+9,03%······
19992,75+36,81%3,152,38··2,912,983,152,822,772,652,642,672,512,38
19982,01·2,012,012,01···········

29 năm số liệu, đơn vị Triệu tấn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế