Nồi hơi công nghiệp

Nồi hơi công nghiệp kỳ 06-2026 đạt 12.902,6 Tấn hơi, theo Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1998 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 18:56

Chỉ tiêu này trong bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Nồi hơi công nghiệp12.902,612.319,713.031,913.106,118.455,616.86618.730,520.002,416.732,516.314,9
Máy kéo cỡ nhỏ0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Kính dán an toàn13,8913,9712,814,4915,5614,8513,4414,5114,4313,73

Nồi hơi công nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202612.840,07−23,89%13.106,112.319,7··13.106,117,76%13.031,99,26%12.319,719,62%12.902,619,22%······
202516.869,87−6,27%20.002,414.361,9··15.935,619,46%14.361,919,98%15.326+0,56%15.973,314,11%16.314,93,69%16.732,50,41%20.002,43,44%18.730,5+11,93%16.86612,24%18.455,6
202417.997,82−4,67%20.714,615.240,8··19.786,4+0,92%17.947,3+21,91%15.240,818.597,416.94016.801,611,02%20.714,6+1%16.733,63,38%19.218,7+3,54%·
202318.879,54−44,58%22.557,814.721,4··19.605,839,26%14.721,446,54%···18.881,427,27%20.510,437,06%17.318,140,11%18.561,957,25%22.557,858,78%
202234.065,99−11,27%54.726,125.959,2··32.27933,51%27.537,523,28%29.463,413,96%33.284,8+1,19%32.482,725.959,232.587,928.915,69,19%43.423,7+25,36%54.726,1+7,97%
202138.392,06+5,42%50.687,731.843,3··48.544,8+8,04%35.892,3+42,45%34.243,2+35,97%32.894,1+18,77%···31.843,38,07%34.63939,53%50.687,711,39%
202036.416,52+17,48%57.28225.185,3··44.933+79,6%25.195,77,7%25.185,323,31%27.695,328,68%29.477,830.467,732.089,534.638,757.28257.200,2
201930.997,15+5,16%38.834,825.017,9··25.017,97,89%27.2978,06%32.838,9+11,52%38.834,8+14,52%······
201829.477,57−20,28%38.245,425.589,9··27.160,826,7%29.689,718,37%29.446,121,5%33.909,827.358,229.189,127.246,426.940,325.589,938.245,4
201736.977,77−10,28%37.509,136.371,4··37.052,84,65%36.371,41,64%37.509,1+1,65%·······
201641.215,4+19,67%48.430,136.900,3··38.85836.977,636.900,341.493,239.349,940.30142.189,543.109,644.544,848.430,1+9,43%
201534.440,9−21,8%44.258,624.623,2·24.623,2·········44.258,6+3,96%
201444.039,98+11,9%52.176,331.708,1··40.805,6631.708,136.296,252.176,346.897,947.637,251.614,4445.591,6645.100,23+8,25%42.572,1+14,9%
201339.357,6+3,82%41.664,137.051,1··········41.664,137.051,1
201237.908,65−16,2%46.857,1323.627,2523.627,2527.977,140.055,1230.460,435.858,741.654,845.205,4842.263,1545.127,3346.857,13+1,3%··
201145.238,76+78,33%54.226,1135.232,58·········46.257,654.226,1135.232,58
201025.367,34−7,45%34.365,1916.471,7116.471,7117.676,623.478,4822.970,4224.473,6128.885,9629.385,730.598,3534.365,19+13,84%···
200927.410,66+55,46%30.187,822.729,26········30.187,8+46,24%27.424,0529.301,5522.729,26
200817.632,41−5,26%23.079,2511.257,6611.257,6614.208,9115.629,0413.942,6218.276,221.178,6420.476,2223.079,2520.643,16+9,07%···
200718.610,54+38,73%19.455,617.752,97········18.926,212,25%19.455,617.752,9718.307,36
200613.415,07−3,17%19.361,779.797,099.797,0911.245,99.930,4311.320,212.730,9514.921,4714.258,2817.169,519.361,77+22,1%···
200513.854,88+40,11%15.856,8111.703,79········15.856,8113.899,9311.703,7913.958,97
20049.888,86−15,61%12.906,855.645,895.645,897.599,788.834,0111.719,718.894,6810.753,6812.756,2812.906,85+1,75%····
200311.718,61+69,53%12.732,399.920,86·······12.685,18+32,29%12.732,3912.394,0710.860,549.920,86
20026.912,55−19,67%9.589,143.522,634.582,663.522,635.099,648.061,877.206,377.843,149.394,94+11,2%9.589,14+2,29%····
20018.605,12+58,84%9.750,166.998,78······8.448,799.374,539.750,169.296,237.762,26.998,78
20005.417,35−14,27%6.846,673.016,36·3.016,365.233,12+15,13%6.573,24+48,14%6.846,67+13,01%·······
19996.318,83+70,44%7.677,284.437,22··4.545,574.437,226.058,456.866,26.680,17.202,937.677,287.280,796.019,716.420,09
19983.707,3·3.707,33.707,33.707,3···········

29 năm số liệu, đơn vị Tấn hơi. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Sản lượng sản phẩm công nghiệp Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế