Wallis và Futuna
Wallis và Futuna kỳ 05-2026 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2016 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Wallis và Futuna | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||
| Châu Phi khác (Other Africa, nes) | 0 | 0 | 0,01 | 0 | 0 | 0,01 | 0,01 | 0 | |||
| Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Wallis và Futuna theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | −76,67% | 0 | 0 | · | · | · | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0 | −68,35% | 0 | 0 | · | · | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2024 | 0 | +21,09% | 0 | 0 | 0 | 0−48,57% | 0−50,81% | · | · | · | · | · | · | · | 0 | 0+144,32% |
| 2023 | 0 | +34,2% | 0 | 0 | · | 0−76,19% | 0+18.400% | · | 0 | 0 | 0 | · | 0 | · | · | 0 |
| 2022 | 0 | −96,05% | 0 | 0 | · | 0−49,48% | 0−99,97% | · | · | · | · | · | · | 0 | · | · |
| 2021 | 0 | +316,78% | 0,01 | 0 | 0 | 0 | 0 | · | 0,01 | 0 | 0 | 0+3.280% | 0 | · | 0+157.600% | 0 |
| 2020 | 0 | +1.020,25% | 0 | 0 | · | · | · | 0 | · | · | · | 0 | · | · | 0−98,39% | · |
| 2019 | 0 | −96,85% | 0 | 0 | 0−92,11% | · | · | · | 0 | 0 | · | · | · | 0−99,51% | 0 | · |
| 2018 | 0 | +434,53% | 0 | 0 | 0 | · | 0 | · | · | · | · | · | 0 | 0 | · | · |
| 2017 | 0 | −13,79% | 0 | 0 | · | · | · | · | 0 | · | 0 | · | · | · | · | · |
| 2016 | 0 | · | 0 | 0 | · | 0 | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · |
11 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.