Đảo Norfolk
Đảo Norfolk kỳ 01-2026 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-2010 đến 01-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đảo Norfolk | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||
| Tây Sahara | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Vatican | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đảo Norfolk theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | +184,02% | 0 | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0 | −92,15% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | 0 | 0 | 0 | · | · | · |
| 2024 | 0 | +2.030,3% | 0 | 0 | · | 0+107,14% | · | · | 0 | · | · | · | · | 0+5.526,09% | 0 | 0 |
| 2023 | 0 | −68,83% | 0 | 0 | · | 0 | · | 0−40,74% | · | · | · | · | · | 0 | · | · |
| 2022 | 0 | +535,29% | 0 | 0 | · | · | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2021 | 0 | −97,76% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0−61,25% | 0 |
| 2020 | 0 | +1.047,54% | 0,01 | 0 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,01+4.215,13% | · | · | 0−42,45% | · |
| 2019 | 0 | −96,86% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | 0 | 0 | 0 | 0+28,7% | 0−99,52% |
| 2018 | 0 | +603,21% | 0,01 | 0 | 0 | · | 0 | · | · | 0 | · | · | · | · | 0−36,84% | 0,01 |
| 2017 | 0 | −15,83% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | 0+1.234,37% | · | 0−47,71% | · |
| 2016 | 0 | −83,18% | 0 | 0 | · | · | 0 | 0 | 0 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | · |
| 2012 | 0 | −39,55% | 0 | 0 | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2010 | 0 | · | 0,01 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 | 0,01 | · | · |
13 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.