Việt Nam

Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 12.572,99 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Việt Nam12.572,9911.574,8211.060,619.080,17.442,959.253,99.537,518.755,829.493,9610.340,38
Nga12.918,8412.766,5313.589,1713.024,4710.230,0911.049,1812.464,610.613,410.935,6411.083,97
Malaysia5.602,295.722,557.509,218.237,685.767,755.368,326.309,935.910,316.210,666.270,5

Việt Nam theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202610.164,23+24,45%12.572,997.442,959.253,9+46,32%7.442,95+14,32%9.080,1+9,55%11.060,61+45,38%11.574,82+64,22%12.572,99+65,14%······
20258.167,07−0,68%10.340,386.324,456.324,4518,27%6.510,47+14,53%8.288,650,05%7.608,280,13%7.048,567,81%7.613,3813,21%7.574,084,61%8.909,33+4,54%10.340,38+3,57%9.493,96+5,93%8.755,82+9,77%9.537,510,03%
20248.223,2+7,1%9.984,165.684,567.738,21+23,97%5.684,56+8,38%8.293,04+19,3%7.618,3+34,34%7.645,76+17,28%8.772,16+3,24%7.940,43+26,16%8.522,2+8,29%9.984,16+5,75%8.962,6413,14%7.976,6417,37%9.540,3+1,15%
20237.677,72+4,77%10.318,125.244,946.241,977,57%5.244,941,01%6.951,49,63%5.670,9312,94%6.518,99+9,9%8.497,1+18,63%6.293,845,56%7.869,65+0,46%9.441,26+0,96%10.318,12+19,6%9.652,93+20,92%9.431,45+16,01%
20227.328,36−4,7%9.351,775.298,376.752,8613,85%5.298,3711,07%7.692,164,6%6.513,784,81%5.931,7114,91%7.162,67,77%6.664,36+6,56%7.833,41+6,97%9.351,77+4,21%8.626,94+11,97%7.982,6614,46%8.129,7112,1%
20217.689,7+17,59%9.331,815.957,917.838,81+64,56%5.957,91+40,03%8.063,32+25,65%6.843,05+24,53%6.971,48+35,17%7.765,84+27,22%6.253,99+12,5%7.322,79+20,16%8.974,15+2,43%7.704,383,16%9.331,81+8,01%9.248,890,24%
20206.539,54+22,39%9.271,364.254,794.763,35+5,06%4.254,79+55,07%6.417,4+40,82%5.495,2+26,57%5.157,73+10,68%6.104,43+35,42%5.559,14+10,56%6.094,320,81%8.761,11+19,45%7.956,13+16,47%8.639,47+26,33%9.271,36+40,58%
20195.343,06+0,25%7.334,672.743,854.534,1126,36%2.743,8535,31%4.557,11+17,76%4.341,58+3,82%4.660,24+8,9%4.507,63+8,51%5.028,38+0,25%6.144,220,62%7.334,671,79%6.831,053%6.838,75+7,68%6.595,08+31,54%
20185.329,7+26,96%7.467,993.869,716.156,76+118,95%4.241,63+66,24%3.869,71+7,32%4.182+28,26%4.279,3+21,92%4.154,3+8,06%5.015,78+35,82%6.182,45+45,96%7.467,99+49,39%7.042,06+41,51%6.350,8+1,4%5.013,5724,31%
20174.197,88+35,52%6.623,682.551,472.8123,75%2.551,47+47,09%3.605,89+26%3.260,55+17,45%3.510,02+25,93%3.844,3+37,29%3.692,84+31,04%4.235,68+30,22%4.998,93+47,97%4.976,44+42,6%6.262,81+56,8%6.623,68+52,03%
20163.097,63+24,6%4.356,861.734,632.921,51+17,85%1.734,635,58%2.861,91+23,12%2.776,11+15,3%2.787,25+18,56%2.800,05+2,31%2.818,15+16%3.252,8+27,89%3.378,45+25,78%3.489,86+39,57%3.994,02+33,6%4.356,86+71,06%
20152.485,98+89,6%2.989,541.837,132.478,91+180,56%1.837,13+78,44%2.324,44+66,47%2.407,73+90,97%2.350,99+60,65%2.736,74+105,44%2.429,4+82,78%2.543,51+59,06%2.686,05+78,3%2.500,382.989,542.546,92
20121.311,15+41,65%1.599,04883,56883,56+9,7%1.029,57+119,71%1.396,34+82,56%1.260,78+35,42%1.463,42+68,25%1.332,11+66,88%1.329,12+38,98%1.599,04+61,37%1.506,45+41,78%···
2011925,65+59,22%1.210,98468,61805,45+86,27%468,61+28,05%764,88+41,6%931+71,05%869,77+74,48%798,26+38,83%956,34+39,96%990,91+58,22%1.062,49+42,15%1.056,25+103,24%1.210,98+92,03%1.192,88+46,76%
2010581,38·812,82365,97432,42365,97540,18544,3498,5575,01683,28626,29747,43519,71630,61812,82

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế