Saint Kitts và Nevis

Saint Kitts và Nevis kỳ 06-2026 đạt 0,1 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Saint Kitts và Nevis0,10,040,070,070,050,060,090,090,060,04
Quần đảo Cook00,240,960,2300,4100,57
São Tomé và Príncipe0000000000,01

Saint Kitts và Nevis theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,07+12,29%0,10,040,06+560,79%0,051,39%0,07+62,72%0,07+151,11%0,0410,42%0,1+15,01%······
20250,06+162,35%0,090,010,0159%0,05+148%0,04+143,59%0,033,8%0,04+67,17%0,08+165,97%0,08+1.469,52%0,08+64,68%0,04+148,26%0,06+805,31%0,09+630,38%0,09+205,32%
20240,02+25,65%0,0500,027,32%0,0224,77%0,0261,25%0,0325,87%0,03+573,84%0,03+405,86%046,62%0,05+1.120,28%0,020,49%0,01+19,87%0,0138,22%0,03+231,55%
20230,02−67,3%0,0500,03+3,74%0,032,65%0,05+769,01%0,049,49%096,72%0,0194,86%0,0180,44%093,66%0,0259,46%0,0190,62%0,0261,52%0,0181,4%
20220,05−3,82%0,120,010,0261,82%0,0313,21%0,0185,3%0,0436,7%0,12+51,54%0,12+172,49%0,057,78%0,0647,82%0,0425,7%0,06+68,92%0,0514,3%0,05+35%
20210,06+58,4%0,120,030,06+156,05%0,0339,22%0,04+135,31%0,07+113,78%0,08+461,06%0,04+67,16%0,0525,44%0,12+138,6%0,05+23,54%0,04+32,73%0,06+8,91%0,04+101,55%
20200,04+16,6%0,070,010,02+212,19%0,05+217,91%0,020,47%0,0310,89%0,0171,11%0,03+169,72%0,07+342,14%0,0538,96%0,04+38,49%0,0348,43%0,05+9,02%0,02+420,85%
20190,03−64,28%0,0800,0190,06%0,0285,54%0,0284,03%0,0376,52%0,0568,02%0,0192,07%0,0290,57%0,08+45,28%0,03+117,54%0,05+345,2%0,05+106,43%088,92%
20180,08+44,82%0,160,010,08+59,52%0,12+63,7%0,1+77,51%0,15+876,13%0,15+169,34%0,13+244,91%0,16+238,93%0,0522,13%0,0160,35%0,0186,68%0,0281,56%0,0331,45%
20170,06+58,21%0,130,020,05+39,32%0,07+26,07%0,0649,35%0,0264,96%0,06+39%0,04+298,46%0,05+38,14%0,07+810,26%0,03+72,97%0,09+1.051,19%0,13+722,91%0,0526,07%
20160,04+20,43%0,110,010,040,06+669,44%0,11+764,23%0,04+27,56%0,04+219,86%0,0164,94%0,0334,91%0,0171,47%0,0229,66%0,0180,36%0,0263,7%0,06+17,24%
20150,03+134,25%0,050,01·0,0169,67%0,010,03+527,82%0,01+16,8%0,03+3.423,34%0,05+112,13%0,03+628,39%0,03+144,22%0,040,040,05
20120,01−66,91%0,0300,0245,35%0,02+8,03%·0,0172,87%0,0140,74%098,42%0,0331,32%086,79%0,0178,19%···
20110,04+56,59%0,070,010,04+316,48%0,02+92,04%0,0169,58%0,0211,64%0,0242,74%0,05+600,09%0,04+70,5%0,03+45,17%0,05+62,2%0,06+190,69%0,07+48,43%0,06+34,49%
20100,03·0,050,010,010,010,030,020,030,010,020,020,030,020,050,05

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế