Quần đảo Turks và Caicos
Quần đảo Turks và Caicos kỳ 06-2026 đạt 0,01 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quần đảo Turks và Caicos | 0,01 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| San Marino | 0,62 | 0,43 | 0,34 | 0,65 | 0,45 | 0,08 | 0,96 | 0,07 | 0,36 | 0,69 | |
| Andorra | 0,01 | 0 | 0 | 0,01 | 0,01 | 0 | 0 | 0,01 | 0,03 | 0,01 |
Quần đảo Turks và Caicos theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | +1.401,47% | 0,01 | 0 | 0−62,93% | 0−53,28% | 0+820% | · | 0+7.800% | 0,01+2.285,5% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0 | −82,33% | 0 | 0 | 0−92,29% | 0+187,7% | 0−81,2% | 0−19,31% | 0−89,52% | 0+113,09% | 0−98,45% | 0−87,95% | · | 0+716,67% | 0+240% | 0−99,93% |
| 2024 | 0 | +632,26% | 0,01 | 0 | 0,01 | 0+22% | 0 | 0+362,5% | 0 | 0−41,77% | 0+17.350% | 0+646,67% | 0+54,55% | 0−96,58% | 0−77,78% | 0 |
| 2023 | 0 | −98,84% | 0 | 0 | · | 0−9,09% | · | 0 | · | 0+76,34% | 0 | 0−99,49% | 0−99,98% | 0 | 0−75,68% | · |
| 2022 | 0,01 | +383,72% | 0,07 | 0 | 0−75,05% | 0−98,82% | 0−82,74% | · | 0+7.100% | 0+55% | · | 0,01+32.283,33% | 0,07+28.475,83% | · | 0−41,82% | 0,01+1.930,45% |
| 2021 | 0 | −67,36% | 0,01 | 0 | 0+8.216,67% | 0,01 | 0−60,83% | 0,01 | 0 | 0−80,39% | 0+10,32% | 0−99,96% | 0−69,43% | 0−45,21% | 0+639,53% | 0−95,12% |
| 2020 | 0,01 | +762,08% | 0,04 | 0 | 0−77,36% | · | 0−7,68% | · | · | 0+410% | 0+210% | 0,04+125.393,75% | 0−84,07% | 0+544,12% | 0+16,22% | 0,01 |
| 2019 | 0 | +562,05% | 0 | 0 | 0+140,91% | · | 0+218,88% | · | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0−26% | · |
| 2018 | 0 | −58,72% | 0 | 0 | 0+10% | 0 | 0+9.700% | · | · | · | · | · | · | · | 0−65,28% | · |
| 2017 | 0 | +1.294,3% | 0 | 0 | 0 | · | 0+100% | 0 | 0−93,75% | 0+2.676% | 0+725% | 0+10.210% | 0+70% | 0 | 0 | · |
| 2016 | 0 | −93,68% | 0 | 0 | · | · | 0 | · | 0 | 0+127,27% | 0 | 0 | 0+100% | · | · | 0−91,67% |
| 2015 | 0 | −18,67% | 0 | 0 | 0+3.260% | · | · | · | · | 0 | · | · | 0 | 0 | · | 0 |
| 2012 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | · | 0 | · | 0 | · | · | · | · | · | · | · |
13 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.