Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes)
Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) kỳ 12-2024 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 12-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 01-2026 | 10-2025 | 09-2025 | 06-2025 | 04-2025 | 02-2025 | 12-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) | 0 | ||||||||||
| Montserrat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Khối LAIA khác (nes) | 0 |
Bắc Mỹ và Trung Mỹ khác (nes) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,01 | +197,76% | 0,1 | 0 | 0,1+86.144,74% | 0−98,79% | 0 | 0 | 0−76,17% | 0+4.183,33% | 0+85,42% | 0+268,23% | 0−61,8% | 0+2.303,45% | 0−97,47% | 0−97,52% |
| 2023 | 0 | −82,12% | 0,02 | 0 | 0−91,93% | 0−13,95% | · | · | 0−96,9% | 0−99,99% | 0−99,65% | 0−85% | 0+1.562,64% | 0−99,36% | 0,02+10.211,93% | 0,01+3.152,53% |
| 2022 | 0,02 | +1.410,66% | 0,11 | 0 | 0−0,77% | 0+417,37% | 0−94,29% | 0,01+528,55% | 0,02+4.087,44% | 0,11+7.275,52% | 0,04+1.467,39% | 0 | 0−92,09% | 0+643,33% | 0−57,89% | 0−81,63% |
| 2021 | 0 | +326,41% | 0 | 0 | 0+686,74% | 0+73,96% | 0+11,36% | 0+4.076,92% | 0+369,47% | 0+443,77% | 0+3.320,78% | · | 0+299,65% | 0 | 0−24,41% | 0+112,2% |
| 2020 | 0 | −95,35% | 0 | 0 | 0−99,31% | 0 | 0+107,55% | 0 | 0 | 0−19,48% | 0 | 0+23,75% | 0 | · | 0+360,83% | 0 |
| 2019 | 0,01 | +14.062,63% | 0,03 | 0 | 0,03+44.982,76% | · | 0+1.077,78% | · | · | 0 | · | 0 | · | · | 0 | · |
| 2018 | 0 | −99,36% | 0 | 0 | 0−99,83% | · | 0−87,76% | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2016 | 0,01 | −93,59% | 0,03 | 0 | 0,03 | 0 | 0 | 0−99,89% | 0−99,96% | · | · | · | · | · | 0 | · |
| 2012 | 0,09 | +438,24% | 0,15 | 0,01 | · | · | · | 0,15 | 0,11 | · | · | · | 0,01 | · | · | · |
| 2011 | 0,02 | · | 0,02 | 0,02 | 0,02 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
10 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.