Niger

Niger kỳ 06-2026 đạt 167,58 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Niger167,5843,7874,9857,3725,4828,4434,1811,710,0917,8
New Caledonia79,1897,71122,13113,3675,6191,2278,0961,9678,4172,02
Luxembourg37,7728,9132,4635,5823,7731,3233,1727,9535,7425,24

Niger theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202666,27+6,09%167,5825,4828,4463,47%25,4870,25%57,3770,75%74,9855,62%43,7818,65%167,58+328,39%······
202562,47+24,06%196,1610,0977,84+40,22%85,66+16,35%196,16+79,46%168,94+50,97%53,829,33%39,12+38,96%35,04+82,32%19,28+53,21%17,8+568,43%10,0988,97%11,7+23,42%34,18+10,39%
202450,36+93,84%111,92,6655,51+99,55%73,62+58,5%109,31+75,01%111,9+104,64%59,36+102,98%28,15+31,43%19,22+122,46%12,58+132,36%2,66+9,4%91,5+3.657,02%9,48+1,07%30,9725,12%
202325,98−1,88%62,462,4327,823,54%46,45+37,91%62,46+13,47%54,6824,02%29,2520%21,4223,73%8,6417,76%5,4151,58%2,4377,14%2,4472,03%9,38+5%41,35+204,82%
202226,48−13,99%71,978,7128,84+7,27%33,682,21%55,0419,92%71,971,01%36,5635,41%28,0836,32%10,5164,36%11,1825,22%10,65+17,9%8,71+277,42%8,93+130,3%13,57+116,37%
202130,78+64,39%72,72,3126,89+49,91%34,44+3,81%68,73+127,75%72,7+98,99%56,6+145,1%44,1+266,68%29,48+151,83%14,9521,95%9,0338,01%2,3179,17%3,8813,53%6,2741,74%
202018,72+0,37%36,534,4917,9469,76%33,1713,43%30,18+32,56%36,537,83%23,09+38,84%12,03+11,42%11,71+30,96%19,16+220,36%14,57+232,72%11,07+424,08%4,49+55,21%10,7611,09%
201918,66+30,83%59,312,1159,31+59,32%38,32+28,59%22,7726,26%39,64+87,91%16,63+77,42%10,79+47,74%8,94+171,43%5,980,91%4,3838,15%2,1144,69%2,8927,64%12,11+7,95%
201814,26+72,7%37,233,2937,23+97,83%29,8+77,19%30,88+113,67%21,09+225,96%9,38+13,99%7,31+50,04%3,2911,29%6,03+88,09%7,08+109,75%3,823,92%3,99+3,63%11,210,77%
20178,26−20,25%18,823,2118,8226,01%16,82+3,59%14,4523,95%6,4748,57%8,22+8,3%4,8740,43%3,7154,87%3,2160,88%3,3724,2%3,98+58,89%3,85+45,56%11,3+23,04%
201610,35−11,88%25,432,525,4312,44%16,2421,07%1946,95%12,58+25,46%7,59+91,52%8,17+588,17%8,23+75,08%8,2+26,81%4,457,35%2,553,72%2,6519,89%9,1841,48%
201511,75+1.584,63%35,811,1929,05+19.235.611,26%20,57+425.085,1%35,81+5.914,67%10,03+1.282,31%3,97+84,63%1,1925,12%4,7+973,52%6,47+818,17%4,81+6.311,79%5,413,3115,7
20120,7+300,81%2,150042,59%0+987,19%0,6+8.058,8%0,73+74.619,26%2,15+141.945,3%1,5914,01%0,44+1.673,58%0,7+27.843,59%0,07+62.355,83%···
20110,17+1.123,66%1,840081,36%081,98%0,01+3.661,86%0+349,54%085,35%1,84+142.463,91%0,0282,69%0+149,11%091,71%0,05+1.516,27%0,01+163,36%0,14+6.891,43%
20100,01·0,14000000,0100,1400000

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế