Nam Sudan

Nam Sudan kỳ 06-2026 đạt 237,35 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2012 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nam Sudan237,35467,64181,75191,2078,06143,0182,7100
Moldova12,9511,065,565,1812,9218,9418,0713,3511,32
Haiti0,770,170,180,370,190,030,230,150,070,82

Nam Sudan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026192,67+656,26%467,64078,06+2.602.062.166,67%0+14.857,14%191,2+139,01%181,75+2.961.991,2%467,64+866.007.475,93%237,35+13.570.551,4%······
202525,48+1,92%143,0100100%0100%79,99+6.710.888,93%0,0199,99%0100%0+94,33%0100%090,17%098,4%0100%82,71+51.691.003,75%143,01+77.302.240%
202425−22,51%90,01019,03+5.595.672,35%31,82+318.185.450%0+796,24%56,94+224.575,85%49,7+228.303,35%090,01+1.125.167.300%0+1.129,17%0100%52,4767,22%0100%0100%
202332,26+49,74%160,0400100%099,47%0+98,51%0,0399,96%0,0299,97%·00+75,61%87,09+311.048.778,57%160,04+14.915.156,29%60,28+548.040.081,82%47,38+21.059.067,11%
202221,54−20,85%99,37099,37+6.958.689,64%099,99%0100%69,77+5,6%67,83+62,85%0100%·0100%00+2.135,42%080,36%075,11%
202127,22−56,18%73,6600100%36,8518,28%36,93+4.444.340,43%66,07+67,67%41,65+135,44%44,250100%73,6611,49%·0100%090,24%0+17.980%
202062,11−51,39%163,050163,05+194,6%45,0958,24%0100%39,4142,12%17,6992,98%·131,71+3,75%83,2343,18%115,83+10,14%87,2352,91%0100%0100%
2019127,77−4,42%251,8655,3555,3575,15%107,971,62%143,85+21,12%68,0962,4%251,86+192,29%157,17+253,05%126,94+46,26%146,4825,54%105,1746,28%185,25+2,16%62,7644,7%122,31+82,56%
2018133,68+26,3%222,7444,52222,74+40,07%109,75+8,66%118,7717,81%181,08+205,82%86,171,37%44,5262,56%86,79+89,95%196,73+96,08%195,76+144,84%181,33+2,92%113,5+104,35%6752,93%
2017105,84−13%176,245,69159,02+4,52%101,01+36,8%144,51+39,19%59,2161,02%87,3725,03%118,9+3,38%45,6967,43%100,333,68%79,9523,51%176,2+19,3%55,5448,9%142,33+0,83%
2016121,65−37,27%152,1573,84152,1535,98%73,8452,09%103,8344,6%151,8932,61%116,5449,54%115,0163,55%140,2722,05%104,1622,76%104,5348,22%147,693,18%108,735,8%141,16+2,81%
2015193,91+4.810.299,96%315,53134,86237,66154,12187,41225,4230,93315,53+7.827.534,76%179,96134,86201,86152,53169,32137,3
20120·00·····0······

13 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế