Dominica

Dominica kỳ 06-2026 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Dominica000,01000,020,010,010,020,4
Saint Lucia00,010000,0200,010,010,01
Palau0000,0100,01000

Dominica theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,01−90,23%0,0200,02+674,28%069,27%077,44%0,01+1.586,44%0+14,21%037,9%······
20250,07+201,6%0,40083,08%0,0136,81%081,46%070,63%064,38%0,01+59,47%088,94%0,35+465,11%0,4+8.912,74%0,02+226,98%0,0190,95%0,01+43,8%
20240,02−61,53%0,1300,01+96,86%0,0170,49%0,0162,69%097,07%0,01+40,05%094,07%097,17%0,0681,51%0+217,9%0,0191,64%0,13+8.249,15%0,01+177,95%
20230,06+61,99%0,3300,01+196,66%0,05+10.620,82%0,0480,51%0,06+6.674,08%0,01+7,21%0,08+1.327,73%0,0527%0,33+1.192,84%077,41%0,07+63,52%088,68%095,3%
20220,04−69,84%0,190010,85%098,9%0,1983,53%096,49%0,0184,47%0,0186,92%0,07+190,36%0,0361,34%0,018,29%0,04+1.157,06%0,01+22,42%0,07+174,95%
20210,12+138,83%1,140069,87%0,0426,39%1,14+1.056,02%0,0264,45%0,04+237,71%0,0421,19%0,03+74,3%0,07+6.979,55%0,0194,44%092,76%0,0174,8%0,0266,3%
20200,05+25,6%0,1200,016,97%0,06+11,91%0,1+80,54%0,07+224,13%0,0173,35%0,0516,35%0,0148,54%097,05%0,12+123,05%0,05+37,4%0,04+31,61%0,07+43,94%
20190,04+300,35%0,060,010,01+88,62%0,05+505,68%0,05+1.270,38%0,02+4,67%0,04+403,16%0,06+805,46%0,03+76,89%0,03+106,07%0,05+580,19%0,03+373,15%0,03+367,98%0,05+341,06%
20180,01−83,21%0,0200,0199,04%0,01+15,19%079,27%0,0232,34%0,0182,21%0,01+1.015,96%0,02+394,37%0,02+268,24%0,0115,75%0,016,76%0,0169,46%0,01+2.297,9%
20170,06−27,91%0,5500,55+2.507,39%0,01+333,57%0,0256,9%0,0341,73%0,05+40.491,74%099,7%049,69%0+18,77%0,01+3,01%0,01+289,83%0,0231,49%099,92%
20160,08+50,61%0,600,02+165,31%049,12%0,0418,64%0,05+318,09%099,94%0,21+121,36%0,0154,04%095,42%0,0114,7%0+2,08%0,03+4.397,76%0,6+273,9%
20150,05−10,56%0,2200,0148,6%056,18%0,05+421,42%0,0112,36%0,22+2.824,18%0,09+9,92%0,0181,82%0,0853,67%0,0193,51%000,16
20120,06+84,83%0,170,010,0254,41%0,0134,82%0,0179,71%0,0165,44%0,0191,59%0,09+4.151,04%0,08+32,04%0,17+766,52%0,16+871,6%···
20110,03−84,35%0,0900,0380,82%0,0197,67%0,0591,46%0,0494,07%0,0966,16%098,43%0,06+2.974,61%0,0272,08%0,0270,18%071,18%0,01+79,31%0,06+1.206,56%
20100,21·0,700,180,50,610,70,260,1300,070,060,020,010

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế