Chile

Chile kỳ 06-2026 đạt 3.083,4 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc

Cập nhật cuối: 29-07-2026 10:36

Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Chile3.083,43.887,014.188,744.419,254.331,825.391,55.480,493.512,023.568,733.142,79
Iraq456,45168,1263,571.917,61.610,312.247,872.860,392.189,162.671,133.042,29
Nam Phi3.536,83.391,73.086,053.255,412.528,862.189,251.926,843.045,422.583,393.554,26

Chile theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20264.216,95+16,5%5.391,53.083,45.391,5+7,2%4.331,82+19,4%4.419,25+27,18%4.188,74+27,65%3.887,01+30,15%3.083,4+9,98%······
20253.619,62+6,21%5.480,492.803,525.029,46+3,42%3.628,078,85%3.474,810,08%3.281,375,65%2.986,495,91%2.803,52+1,55%3.035,561,05%3.492,15+8,13%3.142,79+14,27%3.568,73+31,28%3.512,02+15,05%5.480,49+26,14%
20243.408,03−4,91%4.863,112.718,434.863,1114,6%3.980,1311,58%3.477,531,28%3.477,75+6,05%3.173,9711,83%2.760,66,01%3.067,77+15,5%3.229,645,56%2.750,275,84%2.718,4312,9%3.052,5111,59%4.344,6+11,33%
20233.583,99−3,28%5.694,632.656,095.694,63+28,76%4.501,45+5,19%3.522,79,79%3.279,32+5,79%3.599,94+10,09%2.937,0939,54%2.656,0918,5%3.419,933,37%2.920,8218,23%3.121,08+17,54%3.452,492,05%3.902,294,35%
20223.705,45+12,74%4.857,752.655,394.422,75+7,05%4.279,32+28,55%3.905,07+9,84%3.099,74+5,59%3.2707,86%4.857,75+69,31%3.259,14+15,45%3.539,37+14,01%3.572,14+13,26%2.655,392,49%3.524,92+1,86%4.079,81+7,22%
20213.286,64+31,77%4.131,512.723,094.131,51+35,5%3.328,93+35,21%3.555,22+80,97%2.935,64+33,89%3.548,84+83,54%2.869,16+10,82%2.823,10,64%3.104,36+52,46%3.153,94+13,82%2.723,09+10,48%3.460,64+27,37%3.805,24+30,77%
20202.494,25+14,11%3.049,191.933,583.049,1913,66%2.462,08+8,73%1.964,581,29%2.192,582,58%1.933,58+6,6%2.589+43,57%2.841,41+61,15%2.036,16+1,77%2.770,96+47,8%2.464,68+17,55%2.716,92+11,6%2.909,87+20,98%
20192.185,77−1,88%3.531,41.763,253.531,4+26,53%2.264,46+6,06%1.990,26+0,25%2.250,68+16,5%1.813,8923,58%1.803,2921,39%1.763,2521,77%2.000,787,65%1.874,8118,12%2.096,65+5,39%2.434,46+9,38%2.405,26+4,79%
20182.227,56+26,23%2.790,861.931,892.790,86+36,61%2.135,08+23,09%1.985,2+7,95%1.931,89+50,41%2.373,43+66,97%2.293,82+62,8%2.254+58,05%2.166,53+25,92%2.289,65+14,24%1.989,36+22,68%2.225,641,33%2.295,245%
20171.764,63+13,82%2.415,931.284,392.042,95+19,71%1.734,53+25,48%1.839,03+12,12%1.284,3924,5%1.421,515,66%1.409,022,72%1.426,121,36%1.720,58+28,24%2.004,25+59,81%1.621,55+23,54%2.255,69+27,03%2.415,93+26,42%
20161.550,41+0,9%1.911,021.254,121.706,5815,52%1.382,29+1,61%1.640,1610,08%1.701,242,35%1.685,46+15,28%1.448,37+7,51%1.445,74+6,28%1.341,715,23%1.254,128,15%1.312,54+1,54%1.775,73+15,06%1.911,02+12,05%
20151.536,58−10,26%2.020,051.292,642.020,05+0,42%1.360,3933,39%1.824,093,93%1.742,25+24,04%1.462,0122,56%1.347,246,57%1.360,2516,42%1.415,78,07%1.365,4412,26%1.292,641.543,361.705,53
20121.712,34−0,14%2.042,431.404,572.011,6712,93%2.042,43+44,44%1.898,73+25,66%1.404,57+3,73%1.887,95+27,4%1.441,966,55%1.627,53+18,52%1.539,9622,74%1.556,2812,17%···
20111.714,67+15,74%2.310,51.354,082.310,5+77,02%1.414,075,28%1.511,0512,52%1.354,086,21%1.481,89+4,41%1.543,1+10,01%1.373,18+10,55%1.993,33+31,06%1.771,88+12,73%1.767,44+41,7%1.899,62+10,14%2.155,89+28,34%
20101.481,48·1.727,261.242,161.305,181.492,891.727,261.443,691.419,271.402,731.242,161.520,961.571,741.247,321.724,741.679,81

15 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế