Châu Âu khác (Other Europe, nes)
Châu Âu khác (Other Europe, nes) kỳ 12-2024 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 12-2024. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Châu Âu khác (Other Europe, nes) | |||||||||||
| Kiribati | 0 | 0,39 | 0,03 | 0 | |||||||
| Eswatini | 0,41 | 0,17 | 0,38 | 0,01 | 0,24 | 0 | 0,31 | 0,01 | 0,15 | 0,14 |
Châu Âu khác (Other Europe, nes) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0 | −93,36% | 0,01 | 0 | 0−93,02% | 0−92,58% | 0+353,94% | 0+208,04% | 0+4,36% | 0−64,81% | 0−90,34% | 0−99,62% | 0−16,7% | 0,01+902,88% | 0−97,99% | 0+1.298,05% |
| 2023 | 0,03 | +3.744,25% | 0,24 | 0 | 0,01+686,29% | 0+242,9% | 0 | 0+139,1% | 0+185,16% | 0−25,95% | 0,01+315,26% | 0,13+15.515,12% | 0+633,28% | 0+105,26% | 0,24+62.190% | 0−88,36% |
| 2022 | 0 | −90,73% | 0 | 0 | 0−95,14% | 0−97,31% | · | 0−98,75% | 0−91,78% | 0−85,08% | 0−86,96% | 0−88,63% | 0−75,69% | 0−88,26% | 0−76,53% | 0−13,93% |
| 2021 | 0,01 | −51,21% | 0,02 | 0 | 0,02+38,98% | 0,01+87,68% | 0,02+89,18% | 0,01−3,59% | 0,01+23,17% | 0,01−33,65% | 0,01−46,59% | 0,01−77,81% | 0−91,91% | 0−87,33% | 0−92,93% | 0−92,7% |
| 2020 | 0,02 | −31,23% | 0,03 | 0,01 | 0,01−70,09% | 0,01−70,35% | 0,01−68,58% | 0,01−69,53% | 0,01−80,89% | 0,02−40,16% | 0,02−36,59% | 0,03+143,01% | 0,03+279,93% | 0,02+112,03% | 0,02−24,64% | 0,03+39,31% |
| 2019 | 0,03 | +92,22% | 0,05 | 0,01 | 0,04+781,75% | 0,02+3.428,59% | 0,03+3.162,54% | 0,04+1.149,37% | 0,05+677,63% | 0,03+779,59% | 0,03+1.529,4% | 0,01+184,79% | 0,01+365,03% | 0,01+121,87% | 0,03−59,41% | 0,02−67,75% |
| 2018 | 0,01 | −22,49% | 0,08 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0+818,65% | 0,01+1.583,53% | 0+1.663,68% | 0+2.112,9% | 0−71,59% | 0−91,22% | 0−88,76% | 0,08+18.912,62% | 0,06−29,15% |
| 2017 | 0,02 | +11.022,13% | 0,09 | 0 | · | · | · | 0+340,48% | 0+355,26% | 0 | 0 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0 | 0,09 |
| 2016 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.