Bonaire, Sint Eustatius và Saba
Bonaire, Sint Eustatius và Saba kỳ 01-2026 đạt 0 Triệu USD, theo UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2011 đến 01-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: UN Comtrade — Cơ sở dữ liệu thương mại Liên Hợp Quốc
Chỉ tiêu này trong bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bonaire, Sint Eustatius và Saba | 0 | 0 | |||||||||
| Saint Pierre và Miquelon | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| Tổng nhập khẩu từ thế giới | 286.764,04 | 271.220,76 | 274.559,76 | 270.967,98 | 209.910,21 | 235.960,16 | 245.309,77 | 220.132,92 | 216.917,34 | 239.426,22 |
Bonaire, Sint Eustatius và Saba theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | −67,87% | 0 | 0 | 0+138,64% | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0 | +447,27% | 0 | 0 | 0+51,72% | · | 0+169,08% | 0+897,22% | 0 | · | · | · | · | · | 0+906,25% | · |
| 2024 | 0 | −88,55% | 0 | 0 | 0 | 0−99,79% | 0−57,3% | 0 | · | 0−79,33% | · | · | 0 | · | 0 | · |
| 2023 | 0 | −17,34% | 0 | 0 | · | 0−5,76% | 0−29,37% | · | 0+180,82% | 0+1,31% | 0−2,67% | 0−92,79% | · | · | · | · |
| 2022 | 0 | −19,16% | 0 | 0 | 0−28,2% | 0+261,19% | 0−83,13% | · | 0−87,54% | 0+12,35% | 0−73,59% | 0+114,72% | 0−36% | · | 0−73,46% | 0 |
| 2021 | 0 | +241,14% | 0 | 0 | 0+180,58% | 0+455,34% | 0+1.018,73% | 0+381,82% | 0+246,75% | 0+0,59% | 0−28,82% | 0+123,03% | 0+86,72% | 0+13,13% | 0+957,83% | · |
| 2020 | 0 | −70,93% | 0 | 0 | 0+320,41% | 0−38,32% | 0+164,36% | 0−58,33% | 0+6,96% | 0−7,14% | 0−93,05% | 0+3,08% | 0−81,93% | 0+560% | 0−82,03% | 0−78,74% |
| 2019 | 0 | −92,91% | 0,01 | 0 | 0−42,35% | 0 | 0+32,89% | 0+1.047,83% | 0−10,23% | 0−99,69% | 0,01+109,06% | 0+9.000% | 0+926,15% | 0−81,01% | 0+824% | 0+363,08% |
| 2018 | 0,01 | +118,59% | 0,12 | 0 | 0−86,68% | · | 0+11,76% | 0−99,78% | 0+76% | 0,12+20.155,73% | 0+4.807,14% | 0−58,33% | 0 | 0 | 0 | 0−91,59% |
| 2017 | 0,01 | −46,86% | 0,03 | 0 | 0 | 0,03+400,21% | 0+871,43% | 0,01+519.050% | 0−99,07% | 0−49,48% | 0−91,87% | 0−99,96% | · | · | · | 0−92,17% |
| 2016 | 0,01 | −69,93% | 0,04 | 0 | · | 0,01 | 0 | 0−99,99% | 0,01 | 0 | 0 | 0,03 | 0,04 | · | 0−99,84% | 0,01−58,63% |
| 2015 | 0,03 | +2.409,61% | 0,06 | 0 | 0,06 | · | · | 0,03 | · | · | · | · | · | 0 | 0,05 | 0,02+1.784,04% |
| 2011 | 0 | · | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 |
13 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhập khẩu Trung Quốc theo quốc gia.