Huệ Châu
Huệ Châu kỳ 06-2026 đạt -5,9 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng, so cùng kỳ | |||||||||||
| Huệ Châu | -5,9 | -6 | -6,2 | -6,9 | -7,1 | -7 | -6,8 | -6,7 | -6,8 | -7 | |
| Nam Ninh | -6,9 | -7 | -6,7 | -6,7 | -6,6 | -6,4 | -6,2 | -5,8 | -5,5 | -5,9 |
Huệ Châu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -6,52 | +2,12 đ% | -5,9 | -7,1 | -7+3,5 đ% | -7,1+3,1 đ% | -6,9+3,7 đ% | -6,2+4,2 đ% | -6+3,8 đ% | -5,9+3,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -8,63 | −0,51 đ% | -6,7 | -10,6 | -10,5−6,5 đ% | -10,2−5,6 đ% | -10,6−5,6 đ% | -10,4−3,9 đ% | -9,8−2,7 đ% | -9,1−1,5 đ% | -8,5+0,2 đ% | -7,2+3,3 đ% | -7+3,9 đ% | -6,8+4 đ% | -6,7+4,3 đ% | -6,8+4 đ% |
| 2024 | -8,12 | −5,58 đ% | -4 | -11 | -4−1,8 đ% | -4,6−1,7 đ% | -5−2,5 đ% | -6,5−4,6 đ% | -7,1−5,2 đ% | -7,6−5,2 đ% | -8,7−6,3 đ% | -10,5−8 đ% | -10,9−8,3 đ% | -10,8−7,8 đ% | -11−8,1 đ% | -10,8−7,5 đ% |
| 2023 | -2,54 | −1,34 đ% | -1,9 | -3,3 | -2,2−2,5 đ% | -2,9−3,3 đ% | -2,5−2,2 đ% | -1,9−1,1 đ% | -1,9−0,5 đ% | -2,4−0,2 đ% | -2,4−0,5 đ% | -2,5−0,7 đ% | -2,6−0,8 đ% | -3−1,3 đ% | -2,9−1,3 đ% | -3,3−1,7 đ% |
| 2022 | -1,2 | −4,87 đ% | 0,4 | -2,2 | 0,3−3,6 đ% | 0,4−4,1 đ% | -0,3−5,3 đ% | -0,8−6,3 đ% | -1,4−6,8 đ% | -2,2−7,8 đ% | -1,9−6,7 đ% | -1,8−5,4 đ% | -1,8−4,2 đ% | -1,7−3,3 đ% | -1,6−2,8 đ% | -1,6−2,2 đ% |
| 2021 | 3,67 | +0,43 đ% | 5,6 | 0,6 | 3,9+0,5 đ% | 4,5+1 đ% | 5+1,9 đ% | 5,5+2,9 đ% | 5,4+2,6 đ% | 5,6+2,7 đ% | 4,8+2 đ% | 3,6+0,7 đ% | 2,4−1,2 đ% | 1,6−2,5 đ% | 1,2−2,5 đ% | 0,6−3 đ% |
| 2020 | 3,25 | −1,59 đ% | 4,1 | 2,6 | 3,4−3,2 đ% | 3,5−2,6 đ% | 3,1−2,8 đ% | 2,6−3,1 đ% | 2,8−3 đ% | 2,9−2,5 đ% | 2,8−2,2 đ% | 2,9−1,7 đ% | 3,6−0,3 đ% | 4,1+0,8 đ% | 3,7+0,9 đ% | 3,6+0,6 đ% |
| 2019 | 4,84 | −0,25 đ% | 6,6 | 2,8 | 6,6+0,6 đ% | 6,1+0 đ% | 5,9+0,9 đ% | 5,7+1,6 đ% | 5,8+2,7 đ% | 5,4+2,5 đ% | 5+1,2 đ% | 4,6−0,2 đ% | 3,9−1,7 đ% | 3,3−2,7 đ% | 2,8−4 đ% | 3−3,9 đ% |
| 2018 | 5,09 | −7,22 đ% | 6,9 | 2,9 | 6−8,9 đ% | 6,1−8,7 đ% | 5−10,6 đ% | 4,1−11,7 đ% | 3,1−11,8 đ% | 2,9−11,8 đ% | 3,8−9,9 đ% | 4,8−8,2 đ% | 5,6−3,5 đ% | 6−2,2 đ% | 6,8+0,2 đ% | 6,9+0,5 đ% |
| 2017 | 12,31 | +4,91 đ% | 15,8 | 6,4 | 14,9+15,2 đ% | 14,8+14 đ% | 15,6+13,4 đ% | 15,8+12,2 đ% | 14,9+9,2 đ% | 14,7+8,1 đ% | 13,7+6 đ% | 13+4,5 đ% | 9,1−3,1 đ% | 8,2−4,8 đ% | 6,6−7,8 đ% | 6,4−8 đ% |
| 2016 | 7,4 | +12,23 đ% | 14,4 | -0,3 | -0,3+4,5 đ% | 0,8+6,4 đ% | 2,2+8,5 đ% | 3,6+10,5 đ% | 5,7+13,2 đ% | 6,6+13,8 đ% | 7,7+13,5 đ% | 8,5+13,4 đ% | 12,2+15,9 đ% | 13+15,5 đ% | 14,4+16,3 đ% | 14,4+15,3 đ% |
| 2015 | -4,83 | −7,47 đ% | -0,9 | -7,5 | -4,8−11,4 đ% | -5,6−11,9 đ% | -6,3−12,2 đ% | -6,9−12,6 đ% | -7,5−13,1 đ% | -7,2−11,9 đ% | -5,8−8,7 đ% | -4,9−6,5 đ% | -3,7−3,9 đ% | -2,5−1,1 đ% | -1,9+0,7 đ% | -0,9+3 đ% |
| 2014 | 2,63 | −0,33 đ% | 6,6 | -3,9 | 6,6+6,7 đ% | 6,3+5,8 đ% | 5,9+4,6 đ% | 5,7+3,8 đ% | 5,6+3,4 đ% | 4,7+2,4 đ% | 2,9−0,1 đ% | 1,6−2 đ% | 0,2−4,2 đ% | -1,4−6,1 đ% | -2,6−8,1 đ% | -3,9−10,2 đ% |
| 2013 | 2,97 | +3,4 đ% | 6,3 | -0,1 | -0,1−1,2 đ% | 0,5+0,2 đ% | 1,3+2,1 đ% | 1,9+2,3 đ% | 2,2+2,6 đ% | 2,3+2,6 đ% | 3+3,5 đ% | 3,6+4,4 đ% | 4,4+5,6 đ% | 4,7+5,5 đ% | 5,5+6,2 đ% | 6,3+7 đ% |
| 2012 | -0,43 | −5,35 đ% | 1,1 | -1,2 | 1,1−1,6 đ% | 0,3−3,2 đ% | -0,8−6,1 đ% | -0,4−5,2 đ% | -0,4−6,9 đ% | -0,3−7,7 đ% | -0,5−7,6 đ% | -0,8−7,7 đ% | -1,2−7 đ% | -0,8−3,5 đ% | -0,7−3,9 đ% | -0,7−3,8 đ% |
| 2011 | 4,92 | · | 7,4 | 2,7 | 2,7 | 3,5 | 5,3 | 4,8 | 6,5 | 7,4 | 7,1 | 6,9 | 5,8 | 2,7 | 3,2 | 3,1 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc.