Dương Châu
Dương Châu kỳ 06-2026 đạt -7,5 %, theo Đông Phương Tài Phú (Eastmoney). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2011 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng, so cùng kỳ | |||||||||||
| Dương Châu | -7,5 | -7,5 | -7,6 | -7,4 | -6,5 | -6,7 | -8,3 | -8 | -7,6 | -7 | |
| Hàng Châu | -4 | -4,6 | -5 | -5,2 | -4,3 | -4,2 | -4,3 | -4,1 | -2,4 | -1,3 |
Dương Châu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -7,2 | +1,02 đ% | -6,5 | -7,6 | -6,7+2,1 đ% | -6,5+2,6 đ% | -7,4+1,1 đ% | -7,6+0,7 đ% | -7,5+1,2 đ% | -7,5+1,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -8,23 | −0,03 đ% | -7 | -9,1 | -8,8−2,5 đ% | -9,1−2,5 đ% | -8,5−1,1 đ% | -8,3−0,2 đ% | -8,7−0,6 đ% | -8,7−0,5 đ% | -8,5−0,1 đ% | -7,2+2 đ% | -7+2,8 đ% | -7,6+1,5 đ% | -8+0,9 đ% | -8,3−0,1 đ% |
| 2024 | -8,19 | −5,4 đ% | -6,3 | -9,8 | -6,3−3,6 đ% | -6,6−4,3 đ% | -7,4−5,3 đ% | -8,1−7,1 đ% | -8,1−7,1 đ% | -8,2−6,9 đ% | -8,4−6,2 đ% | -9,2−6,3 đ% | -9,8−6,7 đ% | -9,1−5 đ% | -8,9−4 đ% | -8,2−2,3 đ% |
| 2023 | -2,79 | −0,64 đ% | -1 | -5,9 | -2,7−4,4 đ% | -2,3−3 đ% | -2,1−2,3 đ% | -1+0,9 đ% | -1+1,9 đ% | -1,3+2,3 đ% | -2,2+1,2 đ% | -2,9+0,6 đ% | -3,1+0,6 đ% | -4,1−0,7 đ% | -4,9−1,7 đ% | -5,9−3,1 đ% |
| 2022 | -2,15 | −8,06 đ% | 1,7 | -3,7 | 1,7−3,3 đ% | 0,7−4,8 đ% | 0,2−5,9 đ% | -1,9−8,4 đ% | -2,9−10 đ% | -3,6−11,4 đ% | -3,4−11,4 đ% | -3,5−10,6 đ% | -3,7−9,8 đ% | -3,4−8,3 đ% | -3,2−7,4 đ% | -2,8−5,4 đ% |
| 2021 | 5,91 | +1,53 đ% | 8 | 2,6 | 5−0,1 đ% | 5,5+0,8 đ% | 6,1+1,2 đ% | 6,5+1,9 đ% | 7,1+2,6 đ% | 7,8+3,9 đ% | 8+4,5 đ% | 7,1+3,4 đ% | 6,1+2,1 đ% | 4,9+0,3 đ% | 4,2−0,1 đ% | 2,6−2,1 đ% |
| 2020 | 4,38 | −3,25 đ% | 5,1 | 3,5 | 5,1−4,3 đ% | 4,7−4,8 đ% | 4,9−4,4 đ% | 4,6−4,7 đ% | 4,5−4,6 đ% | 3,9−5,7 đ% | 3,5−4,6 đ% | 3,7−3,3 đ% | 4−1,9 đ% | 4,6−0,1 đ% | 4,3−0,3 đ% | 4,7−0,3 đ% |
| 2019 | 7,62 | +1,62 đ% | 9,6 | 4,6 | 9,4+3,9 đ% | 9,5+4,2 đ% | 9,3+4,8 đ% | 9,3+5,3 đ% | 9,1+5,7 đ% | 9,6+6,3 đ% | 8,1+3,6 đ% | 7+1 đ% | 5,9−1,7 đ% | 4,7−4,1 đ% | 4,6−5,2 đ% | 5−4,4 đ% |
| 2018 | 6,01 | −2,74 đ% | 9,8 | 3,3 | 5,5−0,6 đ% | 5,3−1,6 đ% | 4,5−3,7 đ% | 4−5,5 đ% | 3,4−6,9 đ% | 3,3−7,6 đ% | 4,5−6,4 đ% | 6−4,9 đ% | 7,6−2,2 đ% | 8,8+0,2 đ% | 9,8+3,1 đ% | 9,4+3,2 đ% |
| 2017 | 8,75 | +7,06 đ% | 10,9 | 6,1 | 6,1+5,9 đ% | 6,9+6,4 đ% | 8,2+7,6 đ% | 9,5+9 đ% | 10,3+9,6 đ% | 10,9+10,4 đ% | 10,9+9,9 đ% | 10,9+9,8 đ% | 9,8+7,9 đ% | 8,6+5,5 đ% | 6,7+2,1 đ% | 6,2+0,6 đ% |
| 2016 | 1,69 | +3,77 đ% | 5,6 | 0,2 | 0,2+2,9 đ% | 0,5+3,6 đ% | 0,6+3,8 đ% | 0,5+3,5 đ% | 0,7+3,7 đ% | 0,5+3,5 đ% | 1+3,9 đ% | 1,1+3 đ% | 1,9+3,2 đ% | 3,1+3,6 đ% | 4,6+4,8 đ% | 5,6+5,7 đ% |
| 2015 | -2,08 | −3,02 đ% | -0,1 | -3,2 | -2,7−6,2 đ% | -3,1−6,1 đ% | -3,2−6 đ% | -3−5,2 đ% | -3−4,9 đ% | -3−4,8 đ% | -2,9−4,6 đ% | -1,9−2,4 đ% | -1,3−0,9 đ% | -0,5+1 đ% | -0,2+1,8 đ% | -0,1+2,1 đ% |
| 2014 | 0,94 | +0,12 đ% | 3,5 | -2,2 | 3,5+6,5 đ% | 3+5,3 đ% | 2,8+4,3 đ% | 2,2+2,6 đ% | 1,9+1,3 đ% | 1,8+0,9 đ% | 1,7+0,5 đ% | 0,5−1,4 đ% | -0,4−3 đ% | -1,5−4,5 đ% | -2−5,5 đ% | -2,2−5,6 đ% |
| 2013 | 0,83 | +3,96 đ% | 3,5 | -3 | -3−2,2 đ% | -2,3−1,1 đ% | -1,5+0,5 đ% | -0,4+2,4 đ% | 0,6+4,2 đ% | 0,9+4,6 đ% | 1,2+5 đ% | 1,9+5,8 đ% | 2,6+6,7 đ% | 3+7,1 đ% | 3,5+7,7 đ% | 3,4+6,8 đ% |
| 2012 | -3,13 | −6,13 đ% | -0,8 | -4,2 | -0,8−6 đ% | -1,2−6,5 đ% | -2−6,4 đ% | -2,8−6,8 đ% | -3,6−7,1 đ% | -3,7−7,1 đ% | -3,8−6,8 đ% | -3,9−6,5 đ% | -4,1−6,1 đ% | -4,1−5,7 đ% | -4,2−5,2 đ% | -3,4−3,3 đ% |
| 2011 | 2,99 | · | 5,3 | -0,1 | 5,2 | 5,3 | 4,4 | 4 | 3,5 | 3,4 | 3 | 2,6 | 2 | 1,6 | 1 | -0,1 |
16 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà 70 thành phố lớn Trung Quốc.