— Tiền gửi dự trữ
— Tiền gửi dự trữ kỳ 12-2001 đạt 1.708,91 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-1999 đến 12-2001. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TỔNG NGUỒN VỐN | 49.433,5 | 48.380,69 | 48.632,75 | 49.139,87 | 49.986,28 | 49.318,99 | 48.159,13 | 47.296,97 | 47.062,66 | 47.139,14 | |
| Nợ phải trả với tổ chức tài chính | |||||||||||
| — Tiền gửi dự trữ |
— Tiền gửi dự trữ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | 1.491,44 | +7,48% | 1.708,91 | 1.319,4 | 1.319,4+23,02% | 1.467,14+12,13% | 1.506,43+8,56% | 1.394,07+2,89% | 1.494,81+12,49% | 1.519,88+7,31% | 1.497,14+5,18% | 1.516,52+4,14% | · | 1.490,06+2,05% | · | 1.708,91+6,68% |
| 2000 | 1.387,7 | −2,28% | 1.601,9 | 1.072,55 | 1.072,55 | 1.308,46 | 1.387,62 | 1.354,91 | 1.328,81 | 1.416,39 | 1.423,45 | 1.456,26 | 1.438,8 | 1.460,08 | 1.403,15 | 1.601,9+12,8% |
| 1999 | 1.420,07 | · | 1.420,07 | 1.420,07 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1.420,07 |
3 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối Ngân hàng Trung ương Trung Quốc.