Nợ phải trả với định chế tài chính quốc tế

Nợ phải trả với định chế tài chính quốc tế kỳ 06-2026 đạt 0,56 Tỷ CNY, theo Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:47

Chỉ tiêu này trong bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
TỔNG NGUỒN VỐN403.203,34401.879,19400.463,32399.639,78395.775,91393.637,63386.639,45385.289,21383.410,39382.463,16
Nợ phải trả với định chế tài chính quốc tế0,560,560,560,50,50,50,50,510,510,51
Nguồn vốn khác33.533,8434.147,0334.461,0133.854,3634.558,4733.623,834.752,135.268,6634.964,9834.857,38

Nợ phải trả với định chế tài chính quốc tế theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,53+4,47%0,560,50,51,76%0,52,34%0,51,76%0,56+9,96%0,56+10,2%0,56+10,41%······
20250,51−0,13%0,510,50,51+0,59%0,51+0,39%0,51+0%0,51+0,2%0,510,2%0,510,59%0,510,2%0,51+0,2%0,51+0,59%0,51+0%0,510,78%0,51,75%
20240,51+0,58%0,510,510,51+2,41%0,51+1,39%0,51+2%0,51+1,79%0,51+0,79%0,51+0%0,51+0,59%0,510,98%0,511,56%0,510,97%0,51+0,59%0,51+0,98%
20230,51+1,08%0,510,50,57,45%0,55,98%0,56,7%0,5+9,61%0,51+9,98%0,51+10,82%0,51+2,21%0,51+2,2%0,51+1,18%0,51+0,2%0,51+0%0,51+0,79%
20220,5+10,42%0,540,460,54+32,59%0,54+32,1%0,54+31,3%0,46+13,09%0,46+11,08%0,46+10,26%0,5+18,62%0,5+19,57%0,516,28%0,514,83%0,515,58%0,56,32%
20210,45−22,28%0,540,410,4131,01%0,4131,59%0,4131,61%0,4132,05%0,4231,06%0,4229,82%0,4229,1%0,4228,01%0,546,4%0,545,61%0,544,27%0,543,76%
20200,58−10,36%0,60,560,5919,7%0,5919,02%0,618,31%0,618,8%0,619,73%0,6+2,58%0,59+1,37%0,583,32%0,583,83%0,574,04%0,565,39%0,565,41%
20190,65−19,62%0,750,580,7320,72%0,7321,14%0,7320,43%0,7320,91%0,758,98%0,5819,5%0,5821,53%0,618,98%0,619,65%0,5921,43%0,5921,43%0,5920,67%
20180,81−15,99%0,930,720,92+45,43%0,93+46,21%0,92+111,49%0,93+113,33%0,82+90,3%0,7226,15%0,7477,15%0,7422,36%0,7522,33%0,7621,33%0,7621,09%0,7521,33%
20170,97−99,57%3,250,430,6399,25%0,6399,72%0,4499,81%0,4499,81%0,4399,82%0,9899,58%3,2598,64%0,9699,6%0,9699,6%0,9699,6%0,9699,6%0,9599,61%
2016223,8+174,61%241,5384,2184,210,02%229,74+176,02%229,83+179,83%231,03+192,13%234,19+190,64%234,72+191,51%239,16+197,54%239,41+202,2%240,49+202,19%241,53+189,54%240,68+188,87%240,68+192,38%
201581,5−6,62%84,2379,0984,231,43%83,232,99%82,136,63%79,0910,85%80,589,58%80,529,92%80,389,36%79,2210,28%79,589,57%83,423,59%83,32+0,81%82,325,08%
201487,27+6,18%89,3982,6585,45+10,32%85,8+6,25%87,96+10,76%88,71+12,75%89,11+5,46%89,39+10,93%88,67+8,92%88,3+3,77%88+4,03%86,53+2,54%82,651,68%86,72+1,49%
201382,2+4,14%85,4577,4677,46+4,52%80,75+5,43%79,42+3,74%78,68+4,01%84,49+6,47%80,58+3,25%81,41+4,31%85,09+6,77%84,59+6,59%84,38+1,59%84,06+0,15%85,45+3,23%
201278,93+1,77%83,9374,1174,11+10,94%76,59+13,99%76,551,12%75,654,8%79,361,18%78,041,85%78,052,72%79,690,72%79,360,47%83,07+4,2%83,93+1,89%82,77+6,6%
201177,56+7,06%82,3866,866,810,53%67,1910,02%77,42+3,68%79,46+7,15%80,31+11,66%79,51+10,57%80,23+14,39%80,27+12,09%79,73+11,41%79,72+13,61%82,38+14,67%77,65+7,83%
201072,44−3,47%74,6770,1474,673,21%74,673,21%74,670,48%74,151,94%71,920,77%71,910,58%70,146,09%71,614,13%71,574,18%70,176,06%71,845,28%72,015,47%
200975,05−15,15%77,1572,3377,1518,52%77,1518,5%75,0320,9%75,6218,3%72,4819,84%72,3320,06%74,6916,3%74,6916,29%74,6916,29%74,6916,49%75,84+3,43%76,17+3,98%
200888,45−5,02%94,8673,2694,69+2,23%94,66+0,84%94,86+2,64%92,560,02%90,423,65%90,492,19%89,243,53%89,233,79%89,234,23%89,443,99%73,3321,41%73,2622,66%
200793,12+22,69%94,7392,4192,62+35,48%93,87+34,23%92,41+33,41%92,58+31,14%93,84+30,29%92,52+28,87%92,5+29,2%92,75+29,55%93,17+30,17%93,15+3,52%93,31+2,02%94,73+2,26%
200675,9+21,41%92,6368,3768,37+14,32%69,93+16,94%69,27+12,2%70,59+13,3%72,02+17,85%71,79+15,37%71,6+14,68%71,59+11,57%71,58+11,55%89,98+40,25%91,46+42,55%92,63+44,39%
200562,52+19,81%64,1759,859,8+23,92%59,8+21,26%61,74+19,26%62,31+20,13%61,12+17,84%62,23+18,55%62,43+18,89%64,17+23,19%64,16+22,05%64,16+22,09%64,16+17,4%64,16+14,1%
200452,18+16,73%56,2348,2648,26+11,23%49,32+9,22%51,77+19,42%51,86+18,73%51,86+17,04%52,49+19,24%52,51+19,29%52,09+15,24%52,57+16,76%52,55+18,77%54,65+19,43%56,23+16,52%
200344,7·48,2643,3543,3845,1543,3543,6844,3144,0244,0245,245,0344,2545,7648,26

24 năm số liệu, đơn vị Tỷ CNY. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Dư nợ tín dụng Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế