Sản lượng điện
Sản lượng điện sản xuất và nhập khẩu toàn hệ thống điện quốc gia theo tháng (tỷ kWh) và cơ cấu theo loại hình nguồn điện (thủy điện, nhiệt điện than, tua bin khí, năng lượng tái tạo — điện mặt trời/điện gió, điện nhập khẩu). Cơ cấu nguồn suy từ số lũy kế báo cáo. Nguồn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN)
Cập nhật cuối: 12-07-2026 08:31
Giá trị · Tháng (Toàn hệ thống điện quốc gia (EVN))Giá trị · Tháng (Huy động theo loại hình nguồn, lũy kế từ đầu năm)
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 10-2025 | 08-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 02-2025 | 10-2024 | 07-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 01-2024 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 04-2023 | 03-2023 | 02-2023 | 01-2023 | 10-2022 | 08-2022 | 07-2022 | 06-2022 | 05-2022 | 04-2022 | 02-2022 | 11-2021 | 10-2021 | 09-2021 | 08-2021 | 07-2021 | 05-2021 | 04-2021 | 08-2020 | 07-2020 | 05-2020 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn hệ thống | 32 | 27,26 | 29,2 | 28,6 | 26,85 | 22,24 | 25,96 | 27,7 | 28,09 | 26,82 | 23,97 | 23,22 | 24,28 | 23,5 | 25,6 | 26,2 | 23,36 | 23,22 | 20,22 | 18,36 | 21,9 | 23,9 | 24,55 | 24,52 | 23,34 | 22,62 | 18,6 | 20,71 | 20,28 | 19,33 | 21,58 | 23,95 | 23,98 | 22,19 | 21,56 | 23,05 | 21,58 | |
| Sản lượng điện truyền tải | 22,88 | 23,4 | 22,9 | 22,3 | 17,44 | 20,44 | 22,43 | 22,5 | 18,73 | 17,91 | 16,1 | 18,61 | 18,1 | 13,49 | 15,92 | 15,77 | 14,74 | 16,9 | 19,08 | 17,16 | 19,36 | 17,78 |